Mô tả
31000-16-05-00-100-03-02 là cụm vỏ đầu dò tiệm cận loại English, được cấu hình cụ thể với đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm (Tùy chọn 16) và cáp đầu dò dài 0,5 mét (20 inch) (Tùy chọn 05). Cụm này bảo vệ đầu dò và các hệ thống chuyển đổi 3300 XL khỏi tác động của môi trường và cơ học, đồng thời đảm bảo tính toàn vẹn của kết nối đầu dò và đầu cuối cáp trong môi trường máy móc công nghiệp.
Thiết bị này có chiều dài xuyên đầu dò 10,0 inch (Tùy chọn 100) và được cung cấp không kèm bộ chuyển đổi đệm (Tùy chọn 00). Cụm bao gồm ren lắp 3/4-14 NPT (Tùy chọn 02), được cấu hình với hai nút bịt và một đầu nối M20, bao gồm kẹp kín cáp dành cho cáp đầu dò bọc giáp (Tùy chọn 03). Được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp tiêu chuẩn, cụm vỏ này đảm bảo đầu dò tiệm cận được đỡ và bịt kín đúng cách trước các chất gây ô nhiễm bên ngoài, hỗ trợ đo chính xác độ rung trục và vị trí dọc trục.
Tính năng
- Được cấu hình để tích hợp với đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm
- Bao gồm cáp đầu dò dài 0,5 mét (20 inch)
- Độ sâu xuyên đầu dò 10,0 inch (Tùy chọn 100)
- Hai nút bịt và một đầu nối M20 với kẹp kín cáp dành cho cáp bọc giáp
- Ren lắp 3/4-14 NPT
- Cung cấp khả năng bảo vệ quan trọng trước tác động của môi trường và cơ học cho các linh kiện chuyển đổi
Ứng dụng
- Giám sát độ rung trục của máy móc quay
- Đo vị trí dọc trục trong các ngành phát điện và hóa dầu
- Bảo vệ thiết bị xử lý chất lỏng
- Môi trường công nghiệp tiêu chuẩn yêu cầu bịt kín môi trường cho các bộ chuyển đổi tiệm cận
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã trên SKU này |
Mô tả |
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng |
31000-16-05-00-100-03-02 |
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận loại English 31000 |
| A - Đầu dò có đầu nối |
16 |
Đầu dò 3300 XL 8 mm |
| B - Chiều dài cáp đầu dò |
05 |
0,5 m (20 inch) |
| C - Chiều dài bộ chuyển đổi đệm |
00 |
Không có bộ chuyển đổi đệm |
| D - Độ xuyên đầu dò |
100 |
Độ xuyên đầu dò 10,0 inch |
| E - Đầu nối |
03 |
Hai nút bịt, một đầu nối M20, một kẹp kín cáp |
| F - Ren lắp |
02 |
3/4-14 NPT |
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
Đặc tính |
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada |
| Mã sản phẩm |
31000-16-05-00-100-03-02 |
| Loại đầu dò |
Đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm |
| Chiều dài cáp đầu dò |
0,5 m (20 inch) |
| Chiều dài xuyên |
10,0 inch (254 mm) |
| Ren lắp |
3/4-14 NPT |
| Đầu nối |
Hai nút bịt, một đầu nối M20, một kẹp kín cáp |
| Nhiệt độ vận hành |
-51 degC đến +177 degC (-60 degF đến +351 degF) |
| Vật liệu vỏ |
Polymer (dòng 31000 tiêu chuẩn) |
Hướng dẫn lắp đặt
Đảm bảo ống lót ngoài được lắp vào vỏ máy trước khi đưa ống lót đầu dò vào. Điều chỉnh khe hở đầu dò theo thông số kỹ thuật của hệ thống chuyển đổi 3300 XL. Ngắt kết nối cáp đầu dò để lắp vỏ lên ống lót ngoài, sau đó trượt vòng giữ xuống dưới đai ốc giữ và siết chặt. Kết nối lại cáp đầu dò và đảm bảo bộ bảo vệ đầu nối được cố định chắc chắn. Nếu sử dụng nút bịt lỗ, hãy siết đến 0,5 N-m (5 in-lbs). Đối với độ xuyên lớn hơn 12 inch (305 mm), nên bổ sung giá đỡ ống lót để ngăn cộng hưởng.
Tuân thủ và chứng nhận
Cụm vỏ dòng 31000 chỉ предназначен cho mục đích bảo vệ cơ học và môi trường, không phải là vỏ chống cháy nổ. Đối với các ứng dụng trong khu vực nguy hiểm, hãy đảm bảo tuân thủ các quy chuẩn điện địa phương và tài liệu liên quan đến hệ thống chuyển đổi 3300 XL.