Mô tả
The 31000-16-10-00-153-00-02 là cụm vỏ đầu dò tiệm cận tiếng Anh được thiết kế để bảo vệ và lắp đặt các bộ chuyển đổi tiệm cận 3300 XL 8 mm. Cấu hình cụ thể này có cáp đầu dò dài 1.0 m (Tùy chọn 10), độ xuyên đầu dò 15.3 in (Tùy chọn 153) và sử dụng ren lắp đặt 3/4-14 NPT (Tùy chọn 02) mà không có bộ chuyển đổi khoảng cách hoặc đầu nối đi kèm.
Được thiết kế để bảo vệ cơ khí và môi trường trong máy móc quay, vỏ dòng 31000 đảm bảo tính toàn vẹn của chuỗi cảm biến đồng thời cho phép điều chỉnh khe hở chính xác. Cụm này cung cấp điểm lắp chắc chắn cho đầu dò, che chắn đầu nối và cụm cáp khỏi các điều kiện công nghiệp khắc nghiệt, đồng thời duy trì các khoảng hở cần thiết cho phép đo dòng điện xoáy.
Tính năng
-
Tương thích đầu dò 3300 XL 8 mm: Tối ưu cho việc tích hợp đầu dò 3300 XL 8 mm tiêu chuẩn.
-
Cáp đầu dò 1.0 m: Bao gồm chiều dài dây dẫn đầu dò 1.0 m theo quy định của nhà máy.
-
Độ xuyên của đầu dò: Độ sâu xuyên 15.3 in (389 mm) để định vị đầu dò chính xác.
-
Lắp đặt: Ren lắp đặt ngoài 3/4-14 NPT để lắp chắc chắn vào vỏ máy.
-
Bảo vệ môi trường: Được thiết kế để tạo lớp kín bảo vệ môi trường cho các bộ phận đầu dò trong các ứng dụng không nguy hiểm.
Ứng dụng
- Phát điện (tuabin hơi/khí)
- Xử lý dầu khí (máy nén, máy bơm)
- Giám sát rung động máy móc quay
- Đo vị trí dọc trục và rung động hướng kính
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã trên SKU này |
Mô tả |
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng |
31000-16-10-00-153-00-02 |
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận tiếng Anh 31000 |
| A - Đầu dò có đầu nối |
16 |
Đầu dò 3300 XL 8 mm |
| B - Chiều dài cáp đầu dò |
10 |
1.0 m (39 in) |
| C - Chiều dài bộ chuyển đổi khoảng cách |
00 |
Không có bộ chuyển đổi khoảng cách |
| D - Độ xuyên của đầu dò |
153 |
Độ sâu xuyên 15.3 in |
| E - Đầu nối |
00 |
Không có đầu nối; hai nút bịt và hai vòng đệm |
| F - Ren lắp đặt |
02 |
3/4-14 NPT |
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
Thông số kỹ thuật |
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada (Baker Hughes) |
| Mã sản phẩm |
31000-16-10-00-153-00-02 |
| Khả năng tương thích đầu dò |
3300 XL 8 mm |
| Chiều dài cáp đầu dò |
1.0 m |
| Độ sâu xuyên |
15.3 in |
| Ren lắp đặt |
3/4-14 NPT |
| Đầu nối |
Không có (bao gồm hai nút bịt và hai vòng đệm) |
| Nhiệt độ vận hành |
-51 độC đến +177 độC |
| Nhiệt độ bảo quản |
-51 độC đến +177 độC |
Hướng dẫn lắp đặt
Việc lắp đặt yêu cầu đưa ống lót ngoài vào vỏ máy, sau đó lắp ống lót đầu dò. Sau khi điều chỉnh khe hở đầu dò theo phạm vi đo yêu cầu, kết nối lại cáp đầu dò và cố định vỏ lên ống lót ngoài bằng bộ giữ và đai ốc hãm đi kèm. Đảm bảo mọi lỗ không sử dụng đều được bịt kín bằng nút bịt được cung cấp và siết đến 0.5 N-m (5 in-lbs) để duy trì khả năng bảo vệ môi trường. Vỏ này không chống cháy nổ và chỉ предназначed cho mục đích bảo vệ môi trường và cơ khí.