Mô tả
31000-16-10-00-159-00-02 là cụm vỏ đầu dò tiệm cận tiếng Anh, được cấu hình để sử dụng với các hệ thống đầu dò chuyển đổi tiệm cận 3300 XL 8 mm. Cụm này gồm một đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm (Tùy chọn 16), cáp đầu dò dài 1,0 m (39 in) (Tùy chọn 10) và độ sâu xuyên đầu dò 15,9 in (Tùy chọn 159). Được thiết kế để giám sát rung động và vị trí không tiếp xúc, vỏ này cung cấp khả năng bảo vệ cơ học và môi trường thiết yếu cho đầu dò chuyển đổi, giúp đảm bảo truyền tín hiệu chính xác trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Cụm được cung cấp không kèm phụ kiện lắp đặt (Tùy chọn 00) và sử dụng ren lắp 3/4-14 NPT (Tùy chọn 02). Cấu hình này thuộc dòng 31000, dành cho các ứng dụng yêu cầu bảo vệ môi trường tiêu chuẩn. Đây không phải là vỏ chống cháy nổ; đối với các yêu cầu về khu vực nguy hiểm cần vỏ chống cháy nổ, nên chọn dòng vỏ thay thế phù hợp.
Tính năng
-
Tùy chọn 16: Bao gồm đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm được tích hợp tại nhà máy.
-
Tùy chọn 10: Cáp đầu dò dài 1,0 mét (39 in), hỗ trợ khoảng cách lắp đặt tiêu chuẩn.
-
Tùy chọn 159: Độ sâu xuyên đầu dò chính xác 15,9 inch.
-
Tùy chọn 02: Ren lắp 3/4-14 NPT cho kết nối công nghiệp tiêu chuẩn.
-
Bảo vệ cơ học: Cung cấp lớp vỏ chắc chắn cho đầu dò tiệm cận, bảo vệ đầu dò khỏi va đập vật lý và mảnh vụn môi trường.
-
Tương thích môi trường: Được thiết kế để hoạt động đáng tin cậy trong môi trường máy móc quay khắc nghiệt.
Ứng dụng
Cụm vỏ 31000 được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng bảo vệ máy móc quan trọng, bao gồm:
- Tuabin hơi và tuabin khí
- Máy nén ly tâm và bơm ly tâm
- Động cơ điện và máy phát điện công suất lớn
- Máy móc chuyển động tịnh tiến
- Tổ máy thủy điện
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã |
Mô tả |
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng |
31000-16-10-00-159-00-02 |
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận tiếng Anh |
| A - Đầu dò kèm đầu nối |
16 |
Đầu dò 3300 XL 8 mm |
| B - Chiều dài cáp đầu dò |
10 |
1,0 m (39 in) |
| C - Chiều dài bộ chuyển đổi khoảng cách |
00 |
Không có bộ chuyển đổi khoảng cách |
| D - Độ xuyên đầu dò |
159 |
Độ sâu xuyên 15,9 in |
| E - Phụ kiện lắp đặt |
00 |
Không có phụ kiện lắp đặt; hai nút bịt và hai vòng đệm |
| F - Ren lắp |
02 |
3/4-14 NPT |
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
Quy cách |
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada |
| Mẫu |
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận tiếng Anh 31000 |
| Mã sản phẩm |
31000-16-10-00-159-00-02 |
| Khả năng tương thích của đầu dò |
Đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm |
| Ren lắp |
3/4-14 NPT |
| Chiều dài xuyên đầu dò |
15,9 in (404 mm) |
| Chiều dài cáp đầu dò |
1,0 m (39 in) |
| Phụ kiện lắp đặt |
Không có (hai nút bịt, hai vòng đệm) |
| Nhiệt độ vận hành |
-51 degC đến +177 degC (-60 degF đến +351 degF) |
| Vật liệu vỏ |
Nhựa (Dòng 31000 tiêu chuẩn) |
Hướng dẫn lắp đặt
- Đảm bảo vỏ được lắp chắc chắn bằng ren 3/4-14 NPT để tránh bị lỏng do rung động.
- Không siết vỏ quá chặt, vì vỏ được chế tạo để bảo vệ cơ học và môi trường, không phải để chịu tải kết cấu.
- Đảm bảo đầu mút đầu dò được lắp ở khoảng cách chính xác so với mục tiêu theo quy định trong hướng dẫn sử dụng hệ thống chuyển đổi.
- Nếu lắp đặt trong môi trường có độ ẩm hoặc hơi nước cao, hãy đảm bảo các nút bịt và vòng đệm được đặt đúng vị trí để duy trì độ kín môi trường theo thiết kế.
- Kiểm tra độ sâu xuyên đầu dò theo yêu cầu của vỏ máy trước khi siết chặt lần cuối.
Tuân thủ và chứng nhận
Vỏ dòng 31000/32000 cung cấp khả năng bảo vệ cơ học và môi trường. Đối với các ứng dụng trong khu vực nguy hiểm, hãy đảm bảo đầu dò riêng lẻ và cảm biến Proximitor được sử dụng trong cụm được chứng nhận phù hợp với phân loại khu vực cụ thể. Vỏ này không chống cháy nổ.