Troubleshooting Beckhoff EPP2008-0001 Output Faults
A field checklist for EPP2008-0001 current limits, supply voltage, channel LEDs, connector coding and load-related output faults.
Manufacturer: Bently Nevada
Product No.: 330500-01-05
Country of origin:Hoa Kỳ
Product Type: Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor
Barcode: 8537101190
Payment: T/T, Western Union
Weight: 142g
Dimensions: 25 mm x 25 mm x 63 mm (C x W x S)
Shipping port: Xiamen
Warranty: 12 months
330500-01-05 là Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor hiệu suất cao, được cấu hình với ren lắp 1/2-20 UNF (Tùy chọn 01). Cảm biến này được thiết kế để đo độ rung tuyệt đối (so với không gian tự do) của vỏ ổ trục, vỏ máy hoặc kết cấu. Bằng cách tích hợp gia tốc kế áp điện thể rắn cùng mạch điện tử tích hợp, 330500 cung cấp giải pháp đo không tiếp xúc đáng tin cậy, loại bỏ sự suy giảm cơ học và hao mòn thường liên quan đến các bộ phận chuyển động.
Bộ chuyển đổi này phù hợp với các hướng lắp ngang, dọc hoặc góc, cho phép lắp đặt linh hoạt trên vỏ máy. Sản phẩm được thiết kế chuyên dụng để truyền dữ liệu rung của rôto đến vỏ máy, hỗ trợ giám sát bảo vệ tổng thể hiệu quả cho máy móc quay công nghiệp. Dòng 330500 được chế tạo để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, có khả năng chống nhiễu điện và nhiễu giao thoa đáng kể khi được lắp đặt theo hướng dẫn thiết bị đo tiêu chuẩn của Bently Nevada.
| Tùy chọn | Mã | Mô tả |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng | 330500-01-05 | Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor |
| A - Ren lắp | 01 | 1/2-20 UNF |
| Tham số | Thông số |
|---|---|
| Độ nhạy | 3,94 mV/mm/s (100 mV/in/s) +/- 5% |
| Đáp tuyến tần số | 4,5 Hz đến 5 kHz (+/- 3,0 dB) |
| Dải vận tốc | 1270 mm/s (50 in/s), giá trị đỉnh |
| Tần số cộng hưởng | Lớn hơn 12 kHz (khi lắp đặt) |
| Nhiệt độ vận hành | -55 degC đến +121 degC |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ 316L |
| Đầu nối | MIL-C-5015 hai chân, kín hoàn toàn |
| Khối lượng | 0,142 kg |
| Kích thước | Đường kính 25,3 mm x chiều cao 63,2 mm |
Đảm bảo cảm biến được lắp trên bề mặt phẳng, sạch của vỏ ổ trục hoặc vỏ máy để duy trì độ chính xác của đáp tuyến tần số. Sử dụng mô-men siết lắp đặt phù hợp (32-46 kg cm hoặc 24-40 in-lb) để tránh tín hiệu giả. Đối với việc lắp đặt trong khu vực nguy hiểm, luôn tham khảo các thông số thực thể cụ thể và bản vẽ lắp đặt 330500 hiện hành do nhà sản xuất cung cấp. Việc nối đất được thực hiện qua vỏ; nếu cần nối đất qua vỏ, hãy đảm bảo giao diện lắp đặt tạo thành đường dẫn điện chắc chắn.
Global Express Shipping
Returns & Warranty



Vận chuyển nhanh toàn cầu
Trả hàng & Bảo hành
Đơn hàng được xử lý và giao từ thứ Hai đến thứ Sáu (không bao gồm ngày lễ).
Để biết đầy đủ điều kiện, phí lưu kho và chi tiết trả hàng quốc tế, vui lòng xem trang chính thức của chúng tôi Chính sách Hoàn tiền & Trả hàng .
| Country of origin |
Hoa Kỳ
|