Troubleshooting Beckhoff EPP2008-0001 Output Faults
A field checklist for EPP2008-0001 current limits, supply voltage, channel LEDs, connector coding and load-related output faults.
Manufacturer: Bently Nevada
Product No.: 330500-02-CN
Country of origin:Hoa Kỳ
Product Type: Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor
Barcode: 8537101190
Payment: T/T, Western Union
Weight: 142g
Dimensions: 63,2 mm x 25,3 mm x 25,3 mm (C x W x S)
Shipping port: Xiamen
Warranty: 12 months
330500-02-CN: Cảm biến vận tốc áp điện Bently Nevada Velomitor, được cấu hình với bộ chuyển đổi ren lắp M8x1 (Tùy chọn 02) và gói phê duyệt khu vực nguy hiểm tại Trung Quốc (-CN). Gia tốc kế áp điện này được thiết kế để đo độ rung tuyệt đối của vỏ máy hoặc kết cấu trên máy móc quay. Thiết bị tích hợp linh kiện điện tử thể rắn bên trong vỏ thép không gỉ 316L bền chắc, được bịt kín kín khí, đảm bảo độ tin cậy lâu dài mà không bị suy giảm hoặc mài mòn cơ học.
Dòng 330500 được thiết kế để giám sát rung liên tục cho vỏ ổ trục và vỏ máy. Là cảm biến tích hợp không tiếp xúc, thiết bị loại bỏ nhu cầu sử dụng bộ điều hòa tín hiệu bên ngoài trong nhiều ứng dụng, giúp đơn giản hóa việc lắp đặt và giảm độ phức tạp của hệ thống dây dẫn. Hậu tố -CN cho biết thiết bị được trang bị để triển khai trong các khu vực nguy hiểm tại Trung Quốc, đáp ứng các yêu cầu chứng nhận cụ thể của địa phương. Không có bộ phận chuyển động, cảm biến hỗ trợ nhiều hướng lắp đặt linh hoạt, bao gồm dọc, ngang hoặc nghiêng, với điều kiện được lắp chắc chắn trên bề mặt máy để tránh phát sinh tín hiệu giả.
| Tùy chọn | Mã trên SKU này | Mô tả |
|---|---|---|
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng | 330500-02-CN | Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor |
| A - Bộ chuyển đổi ren lắp | 02 | Bộ chuyển đổi lắp M8x1 |
| Hậu tố | -CN | Gói phê duyệt khu vực nguy hiểm tại Trung Quốc (NEPSI/CCC) |
| Nhà sản xuất | Bently Nevada |
| Mã sản phẩm | 330500-02-CN |
| Độ nhạy | 3.94 mV/mm/s (100 mV/in/s) +/- 5% |
| Đáp ứng tần số | 4.5 Hz đến 5 kHz (270 cpm đến 300 kcpm) +/- 3.0 dB |
| Dải vận tốc | 1270 mm/s (50 in/s) đỉnh |
| Độ tuyến tính biên độ | +/- 2% đến 152 mm/s (6 in/s) đỉnh |
| Nhiệt độ vận hành | -55 degC đến 121 degC (-67 degF đến 250 degF) |
| Đầu nối | Mil-C-5015 2 chân, được bịt kín kín khí, vỏ thép không gỉ 316L |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ 316L |
| Khối lượng | 0.142 kg (142 g) |
| Kích thước | Chiều cao 63.2 mm x đường kính 25.3 mm |
| Nối đất | Cách ly với vỏ |
Đảm bảo cảm biến được lắp trực tiếp trên vỏ ổ trục hoặc vỏ máy để duy trì tính toàn vẹn của tín hiệu tần số cao. Lắp đặt không đúng cách hoặc lắp không chặt có thể làm giảm đáp ứng biên độ và tạo ra tín hiệu giả. Sử dụng mô-men xoắn 32-46 kg cm (24-40 in-lb) khi lắp đặt cảm biến. Đối với việc lắp đặt trong khu vực nguy hiểm, đảm bảo mọi quy trình đi dây tuân thủ các hướng dẫn an toàn liên quan và quy chuẩn pháp lý địa phương được quy định trong gói chứng nhận -CN.
Global Express Shipping
Returns & Warranty



Vận chuyển nhanh toàn cầu
Trả hàng & Bảo hành
Đơn hàng được xử lý và giao từ thứ Hai đến thứ Sáu (không bao gồm ngày lễ).
Để biết đầy đủ điều kiện, phí lưu kho và chi tiết trả hàng quốc tế, vui lòng xem trang chính thức của chúng tôi Chính sách Hoàn tiền & Trả hàng .
| Country of origin |
Hoa Kỳ
|