Tổng quan
The 190501-01-00-00 (190501-01-00) là phiên bản tần số thấp chuyên dụng của Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor tiêu chuẩn ngành. Được Bently Nevada thiết kế để bảo vệ máy móc có độ chính xác cao, bộ chuyển đổi Velomitor CT (Tháp giải nhiệt) này được tối ưu hóa để đo vận tốc rung của vỏ trên các quạt tháp giải nhiệt và cụm bộ trao đổi nhiệt làm mát bằng không khí. Thiết bị được thiết kế riêng cho các máy vận hành ở tốc độ từ 90 vòng/phút trở lên (thông thường từ 100 đến 300 vòng/phút). Bằng cách ghi nhận các tần số rung do cả động cơ quạt và bộ giảm tốc tạo ra, 190501-01-00-00 cho phép người vận hành nhà máy phát hiện sớm tình trạng mài mòn cơ khí, ngăn ngừa sự cố nghiêm trọng và giảm đáng kể thời gian ngừng hoạt động ngoài kế hoạch trong các nhà máy phát điện và cơ sở xử lý công nghiệp.
Giải thích hậu tố
Mã model 190501-01-00-00 xác định cấu hình phần cứng và chứng nhận cụ thể như sau:
-
190501: Model cơ sở của bộ chuyển đổi vận tốc Velomitor CT.
-
01 (Tùy chọn phần cứng lắp đặt): Đi kèm vít cấy lắp đặt 3/8-in 24 đến 3/8-in 24 để gắn chắc chắn vào vỏ máy.
-
00 (Tùy chọn kết nối): Có giao diện kết nối MIL-C-5015 2 chân gắn ở phía trên.
-
00 (Tùy chọn phê duyệt của cơ quan chức năng): Cấu hình tiêu chuẩn, không có chứng nhận khu vực nguy hiểm cụ thể.
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
Chi tiết kỹ thuật |
| Thương hiệu |
Bently Nevada |
| Model |
190501-01-00-00 |
| Độ nhạy |
3.94 mV/mm/s (100 mV/in/s) +/- 5% |
| Đáp ứng tần số |
1.5 Hz đến 1.0 kHz (90 đến 60,000 cpm) +/- 3.0 dB |
| Phạm vi vận tốc |
63.5 mm/s pk (2.5 in/s pk) |
| Nhiệt độ vận hành |
-40 đến +85 độ C |
| Điện áp phân cực đầu ra |
10.1 Vdc +/- 1.0 Vdc |
| Vật liệu vỏ |
Thép không gỉ 316L |
| Mô-men xoắn lắp đặt |
4.5 N-m (40 in-lbf) |
| Giới hạn va đập |
5000 g pk, tối đa |
| Khối lượng |
Khoảng 297 g (10.5 oz) |
Câu hỏi thường gặp về kỹ thuật
Velomitor CT khác cảm biến vận tốc áp điện tiêu chuẩn như thế nào?
Phiên bản CT (Tháp giải nhiệt) được điều chỉnh riêng cho các tần số thấp hơn (xuống đến 1.5 Hz), rất phù hợp với tốc độ quay chậm của quạt tháp giải nhiệt, nơi các cảm biến tiêu chuẩn không có đủ độ nhạy.
Có thể lắp bộ chuyển đổi này ở bất kỳ góc nào không?
Có, 190501-01-00-00 hỗ trợ mọi hướng lắp đặt, cho phép lắp đặt linh hoạt trên cả hộp số hoặc vỏ động cơ theo phương ngang và phương dọc.
Nên sử dụng loại cáp nào để đảm bảo tính toàn vẹn của tín hiệu?
Mặc dù chiều dài cáp tối đa là 305 m, chiều dài khuyến nghị là 219 m (720 ft) khi đo rung tần số cao (1 kHz) nhằm ngăn suy giảm tín hiệu do điện dung của cáp.
Hướng dẫn kỹ thuật và lắp đặt
Chuẩn bị bề mặt và mô-men xoắn lắp đặt
Để đảm bảo thu thập dữ liệu chính xác, bề mặt lắp đặt phải là một vùng phẳng có đường kính 33 mm (1.3 in). Sử dụng mô-men xoắn lắp đặt chính xác 4.5 N-m (40 in-lbf). Siết chưa đủ mô-men sẽ làm giảm đáp ứng tần số cao, trong khi siết quá mô-men có thể làm hỏng đế thép không gỉ 316L hoặc các phần tử áp điện bên trong.
Độ bền trong môi trường
190501-01-00-00 được thiết kế cho môi trường có độ ẩm ngưng tụ 100%, thường gặp bên trong tháp giải nhiệt. Tuy nhiên, thiết bị không được đánh giá để vận hành khi ngập nước. Để tăng tuổi thọ trong luồng khí tháp giải nhiệt chứa hóa chất, hãy đảm bảo đầu nối MIL-C-5015 được bịt kín đúng cách bằng ống chụp tương thích hoặc ống luồn dây chống thời tiết.
Đấu dây và cực tính
Mạch điện tử bên trong được cách ly với vỏ để ngăn dòng điện vòng qua nối đất. Trong quá trình lắp đặt, cần đảm bảo Chân A có điện thế dương hơn Chân B khi chuyển động vận tốc đi từ đế lên phía trên của bộ chuyển đổi.