Mô tả
190501-01-00-01 là cấu hình bộ chuyển đổi vận tốc Velomitor CT, có vít cấy lắp đặt 3/8-in 24 đến 3/8-in 24 (Tùy chọn 01), giao diện kết nối MIL-C-5015 tiêu chuẩn (Tùy chọn 00) và phê duyệt khu vực nguy hiểm CSA/ATEX/IECEx (Tùy chọn 01). Thiết bị này là cảm biến vận tốc áp điện tần số thấp, chủ yếu được sử dụng để đo vận tốc rung của vỏ máy trên các thiết bị như quạt tháp giải nhiệt và cụm bộ trao đổi nhiệt làm mát bằng không khí hoạt động ở tốc độ từ 90 vòng/phút trở lên.
Nhờ thiết kế vận tốc áp điện, bộ chuyển đổi này cho phép giám sát liên tục biên độ rung ở các tần số phổ biến của động cơ quạt và bộ giảm tốc. Cấu hình này được bọc trong thép không gỉ 316L để chống chịu các yếu tố môi trường công nghiệp. Cần đảm bảo lắp đặt trên vỏ ổ trục hoặc vỏ máy để truyền tín hiệu tối ưu, vì việc lắp đặt không đúng có thể ảnh hưởng đến đáp ứng tần số và độ chính xác của phép đo biên độ.
Tính năng
-
Lắp đặt (Tùy chọn 01): Bao gồm vít cấy lắp đặt 3/8-in 24 đến 3/8-in 24 để gắn trực tiếp.
-
Kết nối (Tùy chọn 00): Giao diện kết nối MIL-C-5015, thiết kế 2 chân bằng thép không gỉ 316L.
-
Phê duyệt (Tùy chọn 01): CSA/NRTL/C (Class I, Division 1) và ATEX/IECEx (Class I, Zone 0/1).
-
Dải vận tốc: 63.5 mm/s pk (2.5 in/s pk).
-
Vật liệu vỏ: Kết cấu bằng thép không gỉ 316L cho độ bền cao.
-
Nhiệt độ vận hành: -40 C đến +85 C (-40 F đến +185 F).
-
Độ nhạy: 3.94 mv/mm/s (100 mv/in/s) tại 100 Hz.
Ứng dụng
- Cụm quạt tháp giải nhiệt
- Cụm quạt bộ trao đổi nhiệt làm mát bằng không khí
- Giám sát rung tần số thấp (90 vòng/phút trở lên)
- Đo rung vỏ máy của thiết bị quay
Thông tin đặt hàng
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng |
190501-01-00-01 |
Bộ chuyển đổi vận tốc Velomitor CT |
| A - Phần cứng lắp đặt |
01 |
Vít cấy 3/8-in 24 đến 3/8-in 24 |
| B - Tùy chọn kết nối |
00 |
Giao diện kết nối MIL-C-5015 |
| C - Phê duyệt của cơ quan |
01 |
CSA/NRTL/C, ATEX/IECEX/CSA |
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada (Baker Hughes) |
| Model |
190501 Velomitor CT |
| Độ nhạy |
3.94 mv/mm/s (100 mv/in/s) +/- 5% |
| Đáp ứng tần số |
3.0 Hz đến 900 Hz (+/- 1.0 dB); 1.5 Hz đến 1.0 kHz (+/- 3.0 dB) |
| Dải vận tốc |
63.5 mm/s pk (2.5 in/s pk) |
| Nhiệt độ vận hành |
-40 C đến +85 C (-40 F đến +185 F) |
| Tần số cộng hưởng |
Tối thiểu 9 kHz (lắp bằng vít cấy) |
| Điện áp phân cực đầu ra |
10.1 Vdc +/- 1.0 Vdc |
| Vật liệu vỏ |
Thép không gỉ 316L |
| Đầu nối |
MIL-C-5015 2 chân bằng thép không gỉ 316L |
| Mô-men xoắn lắp đặt |
4.5 N-m +/- 0.6 N-m (40 in-lbf +/- 5 in-lbf) |
| Giới hạn chịu va đập |
Tối đa 5000 g pk |
Hướng dẫn lắp đặt
- Lắp bộ chuyển đổi trên vỏ ổ trục hoặc vỏ máy; tránh các vị trí lắp đặt không cứng vững.
- Siết vít cấy với mô-men xoắn 4.5 N-m (40 in-lbf) để duy trì đường truyền tín hiệu ổn định.
- Đảm bảo cáp được chống nhiễu đúng cách và đi cách xa các nguồn nhiễu cường độ cao.
- Đối với khu vực nguy hiểm, hãy tuân thủ các bản vẽ lắp đặt được cung cấp cùng tài liệu chứng nhận khu vực nguy hiểm.
- Kiểm tra việc nối đất đúng cách; các linh kiện điện tử bên trong được cách ly với vỏ thép không gỉ.
Tuân thủ và chứng nhận
- Tuân thủ CE
- Chỉ thị EMC 2014/30/EU
- Chỉ thị RoHS 2011/65/EU
- CSA/NRTL/C (Class I, Division 1, Groups A, B, C, D)
- ATEX/IECEx (Ex ia IIC T3 Ga / Ex ec IIC T3 Gc)