Mô tả
21000-16-05-00-055-03-02 là cụm vỏ đầu dò tiệm cận bằng nhôm Bently Nevada, được thiết kế để lắp đặt bên ngoài các đầu dò tiệm cận dòng điện xoáy. Cấu hình này bao gồm đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm (Tùy chọn 16) với chiều dài cáp đầu dò 0,5 m (20 in) (Tùy chọn 05). Sản phẩm được thiết kế nhằm cung cấp môi trường chắc chắn, bảo vệ đầu dò, đáp ứng các tiêu chuẩn API 670 về giám sát độ rung và vị trí máy móc.
Cụm này có bộ chuyển đổi khoảng cách 0,0 in (Tùy chọn 00) và chiều dài đầu dò xuyên vào 5,5 in (Tùy chọn 055). Vỏ được trang bị đầu nối kẹp kín cáp (Tùy chọn 03) và sử dụng ren lắp 3/4-14 NPT (Tùy chọn 02). Dòng 21000 được chế tạo từ nhôm bền, mang đến giải pháp tiết kiệm chi phí để bảo vệ máy móc công nghiệp trong các hệ thống không nguy hiểm hoặc đã được phê duyệt phù hợp.
Tính năng
- Đầu dò: Đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm
- Chiều dài cáp: 0,5 m (20 in)
- Bộ chuyển đổi khoảng cách: Không có (0,0 in)
- Chiều dài đầu dò xuyên vào: 5,5 in
- Đầu nối: Một kẹp kín cáp với vòng đệm cao su cho nhiều kích thước cáp khác nhau (1/8 đến 3/8 inch)
- Ren lắp: 3/4-14 NPT
- Vật liệu thân: Thân nhôm với ống lót bằng thép không gỉ 304
- Tuân thủ: Đáp ứng API 670
Ứng dụng
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận này được sử dụng trong các ứng dụng máy móc quay công nghiệp, bao gồm:
- Tua-bin hơi và tua-bin khí
- Máy nén ly tâm
- Bơm và động cơ công suất lớn
- Quạt và máy thổi
- Máy nén kiểu tịnh tiến (khi yêu cầu giám sát không tiếp xúc)
Thông tin đặt hàng
| Mã linh kiện có thể đặt hàng |
21000-16-05-00-055-03-02 |
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận 21000 |
| A - Dòng đầu dò |
16 |
Đầu dò 3300 XL 8 mm |
| B - Chiều dài cáp đầu dò |
05 |
0,5 m (20 in) |
| C - Bộ chuyển đổi khoảng cách |
00 |
Không có bộ chuyển đổi khoảng cách |
| D - Chiều dài đầu dò xuyên vào |
055 |
Chiều dài xuyên vào 5,5 in |
| E - Đầu nối |
03 |
Một kẹp kín cáp |
| F - Ren lắp |
02 |
3/4-14 NPT |
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada (Baker Hughes) |
| Mã linh kiện |
21000-16-05-00-055-03-02 |
| Vật liệu thân |
Thân nhôm với ống lót bằng thép không gỉ 304 |
| Loại đầu dò |
3300 XL 8 mm |
| Ren lắp |
3/4-14 NPT |
| Đầu nối |
Kẹp kín cáp |
| Nhiệt độ vận hành |
-51 degC đến +177 degC (-60 degF đến +351 degF) |
| Khối lượng (Trọng lượng) |
1,1 kg (2,4 lb) điển hình (không bao gồm đầu nối) |
| Tuân thủ |
RoHS, API 670 |
Hướng dẫn lắp đặt
Đảm bảo vỏ được lắp chắc chắn vào thân máy. Đối với chiều dài đầu dò xuyên vào lớn hơn 300 mm (12 in), cần có giá đỡ ống lót phụ để giảm thiểu hiện tượng cộng hưởng do rung động gây ra. Đảm bảo tất cả đầu nối ống dẫn được siết chặt để duy trì độ kín của vỏ. Khi lắp đầu dò vào vỏ, hãy đảm bảo duy trì khe hở chính xác theo tài liệu hướng dẫn cụ thể của hệ thống đầu dò 3300 XL.
Tuân thủ và chứng nhận
Các cụm vỏ dòng 21000 tuân thủ Chỉ thị RoHS 2011/65/EU và Tiêu chuẩn 670 của Viện Dầu khí Hoa Kỳ (API) dành cho vỏ đầu dò tiệm cận lắp đặt bên ngoài.