Mô tả
21000-16-05-00-076-04-02 là cụm vỏ đầu dò tiệm cận bằng nhôm, được thiết kế để lắp đặt bên ngoài cho các đầu dò tiệm cận dòng điện xoáy. Cấu hình này sử dụng đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm (Tùy chọn 16) với chiều dài cáp 0,5 m (Tùy chọn 05). Cụm được cấu hình không có bộ chuyển đổi khoảng cách (Tùy chọn 00) và có độ sâu xuyên của đầu dò 7,6 inch (Tùy chọn 076). Sản phẩm bao gồm một nút bịt 3/4-14 NPT (Tùy chọn 04) và sử dụng ren lắp 3/4-14 NPT (Tùy chọn 02).
Được thiết kế để sử dụng trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, vỏ này bảo vệ đầu dò và đầu nối cáp, đồng thời cung cấp vị trí lắp chắc chắn, chống rung để giám sát vỏ máy. Vỏ dòng 21000 sử dụng kết cấu nhôm chắc chắn, tuân thủ các tiêu chuẩn API 670 dành cho vỏ đầu dò tiệm cận lắp bên ngoài, bảo đảm khả năng tương thích với các hệ thống bảo vệ máy tiêu chuẩn trong các cơ sở phát điện, hóa dầu và dầu khí.
Tính năng
- Cấu hình đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm cho phép đo rung và vị trí có độ tin cậy cao
- Kết cấu vỏ bằng nhôm, bền và nhẹ, bảo vệ khỏi tác động của môi trường
- Cấu hình với chiều dài cáp đầu dò 0,5 m
- Độ sâu xuyên của đầu dò 7,6 inch (193 mm)
- Ren lắp 3/4-14 NPT tương thích với ống luồn dây và cổng công nghiệp tiêu chuẩn
- Trang bị nút bịt 3/4-14 NPT để quản lý đầu vào cáp an toàn
- Tuân thủ các tiêu chuẩn API 670 dành cho vỏ đầu dò lắp bên ngoài
- Được CSA chứng nhận (có các tùy chọn chống cháy nổ cho những cấu hình vỏ được chỉ định)
Ứng dụng
- Máy nén ly tâm và máy bơm
- Tuabin hơi và tuabin khí
- Hộp số công nghiệp và máy khuấy
- Giám sát rung, vị trí dọc trục và tốc độ của máy quay
- Bảo vệ máy móc trong khu vực nguy hiểm (khi được chứng nhận)
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã trên SKU này |
Mô tả |
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng |
21000-16-05-00-076-04-02 |
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận bằng nhôm 21000 |
| A - Đầu dò có đầu nối |
16 |
Đầu dò 3300 XL 8 mm |
| B - Chiều dài cáp đầu dò |
05 |
0,5 m (20 inch) |
| C - Bộ chuyển đổi khoảng cách |
00 |
Không có bộ chuyển đổi khoảng cách |
| D - Độ xuyên của đầu dò |
076 |
Độ xuyên của đầu dò 7,6 inch (193 mm) |
| E - Phụ kiện lắp nối |
04 |
Chỉ có một nút bịt 3/4-14 NPT |
| F - Ren lắp |
02 |
3/4-14 NPT |
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada |
| Mã sản phẩm |
21000-16-05-00-076-04-02 |
| Vật liệu vỏ |
Nhôm |
| Loại đầu dò |
Đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm |
| Chiều dài cáp đầu dò |
0,5 m (20 inch) |
| Ren lắp |
3/4-14 NPT |
| Độ xuyên của đầu dò |
7,6 inch (193 mm) |
| Phụ kiện lắp nối |
Một nút bịt 3/4-14 NPT |
| Tuân thủ tiêu chuẩn |
API 670, CSA Loại 4 |
Hướng dẫn lắp đặt
Đảm bảo vỏ được lắp chắc chắn vào vỏ máy bằng ren 3/4-14 NPT. Khi lắp đặt, hãy xác nhận độ sâu xuyên của đầu dò đã được điều chỉnh chính xác cho ứng dụng máy cụ thể. Nếu chiều dài xuyên của đầu dò (C + D) vượt quá 300 mm (12 inch), hãy lắp thêm ống đỡ để ngăn cộng hưởng. Đảm bảo tất cả phụ kiện ống luồn dây được bịt kín đúng cách nhằm duy trì tính toàn vẹn môi trường của vỏ. Đối với việc lắp đặt trong khu vực nguy hiểm, hãy xác nhận tất cả phụ kiện chống cháy nổ được lắp đặt theo các tiêu chuẩn an toàn và quy định địa phương.
Tuân thủ và chứng nhận
- Được CSA chứng nhận (có các cấu hình chống cháy nổ)
- Tuân thủ tiêu chuẩn API 670