Chạy thử IO-Link Phần 1: Cấu hình hệ thống
Commission IO-Link systematically from master addressing and port modes through IODD selection, PLC byte mapping, parameter backups, device validation, and failure-injection tests.
Manufacturer: Bently Nevada
Product No.: 21000-16-10-000-102-03-02
Country of origin:Hoa Kỳ
Product Type: Cụm Vỏ Đầu dò Tiệm cận
Barcode: 8537101190
Payment: T/T, Western Union
Weight: 1100g
Dimensions: 8,5 cm x 8,5 cm x 30,5 cm
Shipping port: Xiamen
Warranty: 12 months
21000-16-10-000-102-03-02 là cụm vỏ đầu dò tiệm cận bằng nhôm, được thiết kế để lắp đặt bên ngoài cho các đầu dò tiệm cận dòng điện xoáy 3300 XL 8mm. Cấu hình này có chiều dài cáp đầu dò 1,0 m (39 in) (Tùy chọn 10), độ sâu đưa đầu dò vào 10,2 inch (Tùy chọn 102) và được trang bị đầu nối kẹp kín cáp (Tùy chọn 03) để cố định dây dẫn. Vỏ sử dụng ren lắp tiêu chuẩn 3/4-14 NPT (Tùy chọn 02) và không bao gồm bộ chuyển đổi đế đỡ (Tùy chọn 000), phù hợp với các ứng dụng lắp trực tiếp yêu cầu cụm đầu dò được bảo vệ chắc chắn bằng kim loại hoàn toàn.
Là bộ phận cốt lõi của dòng Bently Nevada 21000, cụm này đáp ứng các tiêu chuẩn API 670 dành cho vỏ đầu dò tiệm cận lắp bên ngoài. Sản phẩm tạo môi trường bảo vệ cho hệ thống đầu dò, giúp bảo vệ đầu dò và cáp khỏi môi trường quy trình công nghiệp. Kết cấu thân nhôm kết hợp với đầu kẹp kín cáp đảm bảo khả năng chống chịu môi trường hiệu quả cho các hệ thống giám sát rung động trục và vị trí trục.
| Tùy chọn | Mã trên SKU này | Mô tả |
| Mã số linh kiện có thể đặt hàng | 21000-16-10-000-102-03-02 | Cụm vỏ đầu dò tiệm cận 21000 |
| A - Dòng đầu dò | 16 | Đầu dò 3300 XL 8mm |
| B - Chiều dài cáp | 10 | 1,0 m (39 in) |
| C - Bộ chuyển đổi đế đỡ | 000 | Không có bộ chuyển đổi đế đỡ |
| D - Độ sâu đưa đầu dò vào | 102 | 10,2 in (259 mm) |
| E - Đầu nối | 03 | Một đầu kẹp kín cáp có vòng đệm |
| F - Ren lắp | 02 | 3/4-14 NPT |
| Nhà sản xuất | Bently Nevada |
| Mã số linh kiện | 21000-16-10-000-102-03-02 |
| Vật liệu vỏ | Thân nhôm với ống lót bằng thép không gỉ 304 |
| Ren lắp | 3/4-14 NPT |
| Loại đầu nối | Đầu kẹp kín cáp |
| Khối lượng | 1,1 kg (2,4 lb), điển hình |
| Dải nhiệt độ | -51 degC đến +177 degC (-60 degF đến +351 degF) |
| Tiêu chuẩn đáp ứng | API 670 |
Đảm bảo vỏ được cố định chắc chắn vào thân máy bằng ren 3/4-14 NPT được chỉ định. Khi lắp đặt đầu dò, hãy kiểm tra khe hở giữa đầu đầu dò và bề mặt mục tiêu theo thông số kỹ thuật của hệ thống đầu dò 3300 XL. Đảm bảo đầu kẹp kín cáp được siết đủ chặt để duy trì khả năng kín của vỏ, ngăn sự xâm nhập của môi trường bên ngoài. Nếu chiều dài đưa đầu dò vào (C + D) vượt quá 300 mm (12 in), phải lắp thêm giá đỡ ống lót để ngăn cộng hưởng trong quá trình vận hành máy.
Global Express Shipping
Returns & Warranty



Vận chuyển nhanh toàn cầu
Trả hàng & Bảo hành
Đơn hàng được xử lý và giao từ thứ Hai đến thứ Sáu (không bao gồm ngày lễ).
Để biết đầy đủ điều kiện, phí lưu kho và chi tiết trả hàng quốc tế, vui lòng xem trang chính thức của chúng tôi Chính sách Hoàn tiền & Trả hàng .
| Country of origin |
Hoa Kỳ
|