Mô tả
Thiết bị 21504-04-36-10-02 là đầu dò tiệm cận lắp tiêu chuẩn 8 mm thuộc dòng Bently Nevada 7200, được cấu hình với chiều dài không ren 0,4 inch (Tùy chọn 04), chiều dài vỏ 3,6 inch (Tùy chọn 36), tổng chiều dài cáp 1,0 mét (Tùy chọn 10) và đầu nối đồng trục đực loại thu nhỏ (Tùy chọn 02). Là một bộ chuyển đổi dòng điện xoáy không tiếp xúc, thiết bị này được thiết kế để đo khoảng cách tĩnh và động giữa đầu mút đầu dò và mục tiêu quan sát, chẳng hạn như trục máy.
Đầu dò 8 mm này được chế tạo từ polyphenylene sulfide (PPS), một vật liệu bền, phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt, ẩm ướt hoặc có tính ăn mòn hóa học. Đầu dò cung cấp phạm vi đo tuyến tính 80 mil (2 mm) với hệ số tỷ lệ 200 mV/mil. Cấu hình này được sử dụng rộng rãi để đo rung động hướng kính, vị trí lực đẩy dọc trục và vị trí hướng kính trung bình của trục trong các máy móc quay quan trọng, bao gồm tua-bin hơi, máy nén, bơm và động cơ điện.
Tính năng
-
Đường kính đầu dò: 8 mm cho cấu hình lắp tiêu chuẩn
-
Chiều dài không ren: 0,4 inch (Tùy chọn 04)
-
Chiều dài vỏ: 3,6 inch (Tùy chọn 36)
-
Chiều dài cáp: 1,0 mét (Tùy chọn 10)
-
Loại đầu nối: Đầu nối đồng trục đực loại thu nhỏ (Tùy chọn 02)
-
Kết cấu: Đầu dò bằng polyphenylene sulfide (PPS), có khả năng chống hóa chất và môi trường
-
Tính tương thích: Tương thích với các cảm biến Proximitor dòng 7200 và hệ thống giám sát 3300/9000
-
Cấu hình ren: kiểu lắp tiêu chuẩn 3/8-24 UNF-2A
Ứng dụng
- Giám sát rung động hướng kính để đánh giá tình trạng ổ trục
- Đo vị trí lực đẩy dọc trục để phát hiện độ mòn của ổ trục
- Vị trí hướng kính trung bình của trục để phân tích độ ổn định của rô-to
- Lập biểu đồ biên độ và góc pha rung động cho các dạng chẩn đoán
- Đo độ lệch tâm để xác định độ cong của rô-to
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã trên SKU này |
Mô tả |
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng |
21504-04-36-10-02 |
Đầu dò lắp tiêu chuẩn 8 mm 7200 |
| A - Chiều dài không ren |
04 |
0,4 inch |
| B - Chiều dài vỏ |
36 |
3,6 inch |
| C - Tổng chiều dài cáp |
10 |
1,0 mét |
| D - Đầu nối |
02 |
Kèm đầu nối đồng trục đực loại thu nhỏ |
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada (Baker Hughes) |
| Mã sản phẩm |
21504-04-36-10-02 |
| Đường kính đầu dò |
8 mm |
| Ren |
3/8-24 UNF-2A |
| Phạm vi tuyến tính |
80 mil (2,0 mm) |
| Hệ số tỷ lệ |
200 mV/mil (7,87 V/mm) |
| Đáp tuyến tần số |
0 Hz đến 10 kHz |
| Nhiệt độ vận hành |
-30 độ F đến +350 độ F (-34 độ C đến +177 độ C) |
| Vật liệu |
Polyphenylene sulfide (PPS) |
| Độ ẩm tương đối |
Đến 95%, không ngưng tụ |
Hướng dẫn lắp đặt
Đảm bảo đầu dò được lắp chắc chắn bằng đai ốc hãm đi kèm. Duy trì khoảng cách khe hở phù hợp để nằm trong phạm vi vận hành tuyến tính. Khi đi dây cáp đồng trục, tránh uốn cong gấp và bảo vệ đầu nối khỏi hơi ẩm và chất bẩn. Để đạt độ chính xác tối ưu, hệ thống này phải được hiệu chuẩn như một vòng hoàn chỉnh (đầu dò, cáp nối dài và Proximitor).