Mô tả
31000-16-10-00-085-03-02 là cấu hình Bently Nevada 31000 Proximity Probe Housing Assembly, được trang bị sẵn đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm (Tùy chọn 16) và cáp đầu dò dài 1,0 m (Tùy chọn 10). Cụm này được thiết kế để bảo vệ cơ học và môi trường cho các bộ chuyển đổi tiệm cận khi lắp xuyên qua vỏ máy, đảm bảo đo chính xác độ rung và vị trí trong môi trường công nghiệp.
Được chế tạo từ polyphenylene sulfide (PPS), một loại nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, vỏ dòng 31000 cho phép tiếp cận đầu ngoài với đầu dò và cáp nối dài. Thiết kế này tạo thuận lợi cho việc điều chỉnh khe hở hoặc thay thế đầu dò mà không cần tháo rời vỏ máy. Mẫu cụ thể này có ren lắp 3/4-14 NPT (Tùy chọn 02) và tuân thủ tiêu chuẩn API 670 dành cho vỏ đầu dò tiệm cận lắp bên ngoài.
Tính năng
- Đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm được cấu hình sẵn để tích hợp ngay vào chuỗi giám sát
- Vỏ polyphenylene sulfide (PPS) độ bền cao, mang lại khả năng chống ăn mòn vượt trội
- Thiết kế cho phép tiếp cận từ bên ngoài, hỗ trợ điều chỉnh và thay thế đầu dò mà không cần tháo rời máy
- Tương thích với các phụ kiện ống luồn dây tiêu chuẩn (3/4-14 NPT) để bảo vệ cáp chắc chắn
- Tuân thủ Tiêu chuẩn API 670 dành cho vỏ đầu dò tiệm cận lắp bên ngoài
- Bảo vệ cơ học và môi trường cho các bộ chuyển đổi độ rung hướng kính và vị trí dọc trục
Ứng dụng
- Đầu dò tiệm cận lắp hướng kính để giám sát độ rung trục
- Đo Keyphasor và vị trí dọc trục
- Bảo vệ máy quay hạng nặng trong các ngành dầu khí, hóa dầu và phát điện
- Ứng dụng trong khu vực nguy hiểm khi được lắp đặt cùng hàng rào I.S. và hệ thống bộ chuyển đổi phù hợp
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã |
Mô tả |
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng |
31000-16-10-00-085-03-02 |
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận 31000 |
| A - Đầu dò có đầu nối |
16 |
Đầu dò 3300 XL 8 mm |
| B - Chiều dài cáp đầu dò |
10 |
1,0 m (39 in) |
| C - Bộ chuyển đổi khoảng cách |
00 |
Không có bộ chuyển đổi khoảng cách |
| D - Độ xuyên của đầu dò |
085 |
Độ xuyên đầu dò 8,5 in |
| E - Phụ kiện nối |
03 |
Hai nút bịt, một phụ kiện nối 3/4-14 NPT |
| F - Ren lắp |
02 |
3/4-14 NPT |
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada (Baker Hughes) |
| Mẫu |
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận 31000 |
| Vật liệu vỏ |
Polyphenylene Sulfide (PPS) |
| Loại đầu dò |
Đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm |
| Chiều dài cáp đầu dò |
1,0 m |
| Ren lắp |
3/4-14 NPT |
| Nhiệt độ (vận hành/lưu trữ) |
-51 đến +177 degC |
| Tuân thủ |
Tuân thủ Tiêu chuẩn API 670 |
| Khối lượng |
1,2 kg |
Hướng dẫn lắp đặt
Đảm bảo vỏ máy được cố định vào ổ trục khi đo độ rung hướng kính để duy trì độ chính xác của tín hiệu. Lắp ống bọc ngoài vào vỏ máy, đưa ống bọc đầu dò vào và điều chỉnh khe hở đầu dò theo yêu cầu. Cố định vỏ bằng cách trượt bộ phận giữ xuống dưới đai ốc giữ rồi siết chặt. Đảm bảo các phụ kiện nối ống được bịt kín đúng cách nếu sử dụng ống luồn dây cứng. Với chiều dài xuyên lớn hơn 12 in (305 mm), cần bổ sung bộ phận đỡ ống bọc gần đầu dò để ngăn cộng hưởng.
Tuân thủ và chứng nhận
Cụm vỏ 31000/32000 tuân thủ Tiêu chuẩn 670 của Viện Dầu khí Hoa Kỳ (API). Khi được lắp đặt cùng hệ thống bộ chuyển đổi đã được phê duyệt và các hàng rào I.S. phù hợp, cụm này thích hợp sử dụng trong các ứng dụng khu vực nguy hiểm an toàn nội tại. Thiết bị này không phải là vỏ chống nổ.