Mô tả
31000-28-05-15-026-06-02Cụm vỏ đầu dò tiệm cận tiếng Anh được cấu hình cho các đầu dò 3300 XL 8 mm với nhiều phê duyệt (Tùy chọn 28). Cụm này bao gồm cáp đầu dò dài 0.5 m (Tùy chọn 05) và bộ chuyển đổi khoảng cách dài 1.5 inch (Tùy chọn 15). Cấu hình này cung cấp độ sâu xuyên đầu dò 26 mm (Tùy chọn 026) và sử dụng ren lắp đặt 3/4-14 NPT (Tùy chọn 02).
Vỏ dòng 31000 cung cấp khả năng bảo vệ cơ khí và môi trường thiết yếu cho các hệ thống đầu biến đổi tiệm cận trong môi trường công nghiệp. Biến thể này bao gồm các tùy chọn đầu nối ống dẫn chuyên dụng (Tùy chọn 06), gồm một đầu nối 3/4-14 NPT và một bộ giảm 3/4-14 NPT xuống 1/2-14 NPT bằng thép không gỉ để đáp ứng các yêu cầu đi dây khác nhau tại nhà máy. Sản phẩm được thiết kế để chứa đầu dò tiệm cận, bảo vệ đầu nối và cố định điểm cáp đi ra, đảm bảo tính toàn vẹn của tín hiệu trong các ứng dụng giám sát máy móc quay.
Tính năng
- Tương thích với đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm (được nhiều cơ quan phê duyệt)
- Chiều dài bộ chuyển đổi khoảng cách: 1.5 in (38 mm)
- Độ sâu xuyên đầu dò: 26 mm
- Đầu nối đi kèm: Một đầu nối 3/4-14 NPT, một bộ giảm 3/4-14 NPT xuống 1/2-14 NPT bằng thép không gỉ SST và hai nút bịt
- Ren lắp đặt: 3/4-14 NPT
- Thiết kế vỏ kín chống tác động môi trường
Ứng dụng
Dùng để bảo vệ máy móc quan trọng, bao gồm đo độ rung trục, vị trí dọc trục và tốc độ trong các cơ sở phát điện, dầu khí và hóa dầu. Vỏ 31000 cung cấp khả năng bảo vệ cần thiết cho các hệ thống đầu biến đổi tại những khu vực yêu cầu tuân thủ tiêu chuẩn khu vực nguy hiểm và lắp đặt cơ khí theo tiêu chuẩn.
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã |
Mô tả |
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng |
31000-28-05-15-026-06-02 |
Cụm vỏ đầu dò tiệm cận tiếng Anh |
| A - Đầu dò/Phê duyệt |
28 |
Đầu dò 3300 XL 8 mm, nhiều phê duyệt |
| B - Chiều dài cáp |
05 |
0.5 m (20 in) |
| C - Chiều dài khoảng cách |
15 |
1.5 in (38 mm) |
| D - Độ sâu xuyên đầu dò |
026 |
26 mm |
| E - Đầu nối |
06 |
Một đầu nối 3/4-14 NPT, một bộ giảm 3/4-14 NPT xuống 1/2-14 NPT bằng SST, hai nút bịt |
| F - Ren lắp đặt |
02 |
3/4-14 NPT |
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada (Baker Hughes) |
| Mã sản phẩm |
31000-28-05-15-026-06-02 |
| Khả năng tương thích với đầu dò |
3300 XL 8 mm |
| Chiều dài bộ chuyển đổi khoảng cách |
1.5 in (38 mm) |
| Độ sâu xuyên đầu dò |
26 mm |
| Ren lắp đặt |
3/4-14 NPT |
| Nhiệt độ vận hành |
-51 degC đến +177 degC |
| Khối lượng |
1.2 kg |
Hướng dẫn lắp đặt
Đảm bảo ống bọc ngoài được lắp vào vỏ máy trước khi đưa ống bọc đầu dò vào để điều chỉnh khe hở đầu dò. Kết nối cáp đầu dò và lắp vỏ lên ống bọc ngoài. Cố định vòng giữ bên dưới đai ốc giữ, sau đó kết nối lại cáp đầu dò và gắn bộ bảo vệ đầu nối. Siết nắp vỏ và mọi nút bịt lỗ đến 0.5 N-m (5 in-lbs) để duy trì tính toàn vẹn môi trường.