Tổng quan sản phẩm
Bently Nevada 32000-16-05-00-080-03-02 là vỏ đầu dò tiệm cận hệ mét 32000, được thiết kế cho các ứng dụng giám sát rung động công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong tua-bin, máy nén, máy bơm và các thiết bị máy móc quay hạng nặng, nơi cần khả năng làm kín môi trường và bảo vệ cơ khí để đầu dò tiệm cận hoạt động ổn định.
Vỏ này tích hợp giao diện đầu dò 3300 XL 8 mm và cung cấp khả năng bảo vệ cơ khí kín, giúp ổn định phép đo trong môi trường vận hành khắc nghiệt. Sản phẩm hỗ trợ giám sát đáng tin cậy độ rung và độ dịch chuyển của trục trong các ngành phát điện, hóa dầu và công nghiệp quy trình hạng nặng.
Kết cấu vỏ được gia cường, đảm bảo độ bền lâu dài trong điều kiện rung động cao, tiếp xúc với hơi ẩm và nhiễm bẩn công nghiệp.
Phân tích cấu hình cơ khí
| Thành phần |
Mô tả |
| 32000 |
Dòng vỏ đầu dò tiệm cận hệ mét |
| 16 |
Tương thích với đầu dò 3300 XL 8 mm |
| 05 |
Chiều dài cáp đầu dò 0,5 m |
| 00 |
Không có bộ chuyển đổi tăng khoảng cách |
| 080 |
Độ xuyên đầu dò 80 mm |
| 03 |
Đầu nối M20 kèm nút bịt và kẹp cáp bọc giáp |
| 02 |
Ren lắp đặt 3/4-14 NPT |
Mỗi thông số xác định hình học giao diện đầu dò, độ sâu xuyên và cấu hình phần cứng lắp đặt cho cụm công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
Đặc tính |
| Model |
32000-16-05-00-080-03-02 |
| Thương hiệu |
Bently Nevada |
| Xuất xứ |
Hoa Kỳ |
| Trọng lượng |
1,2 kg |
| Trọng lượng vận chuyển |
2 kg |
| Loại sản phẩm |
Vỏ đầu dò tiệm cận hệ mét |
| Tương thích đầu dò |
3300 XL 8 mm |
| Độ xuyên đầu dò |
80 mm |
| Chiều dài cáp |
0,5 m |
| Ren lắp đặt |
3/4-14 NPT |
| Cấp bảo vệ |
IP66, Type 4X |
| Phạm vi nhiệt độ |
-51 đến 105 độ C |
| Vật liệu vỏ |
Nhựa nhiệt dẻo PPS gia cường sợi thủy tinh |
| Thành phần kim loại |
Thép không gỉ AISI 304 và AISI 303 |
| Vật liệu vòng đệm O |
Neoprene |
| Ứng dụng |
Giám sát rung động và vị trí trục |
Ghi chú diễn giải kỹ thuật
Hệ thống vỏ 32000 được thiết kế để cách ly cơ khí và làm kín môi trường cho các đầu dò tiệm cận trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Vật liệu PPS gia cường sợi thủy tinh có khả năng chống chịu cao trước tác động của hóa chất và va đập cơ học, đồng thời duy trì độ ổn định kích thước khi nhiệt độ thay đổi.
Các thành phần bằng thép không gỉ đảm bảo khả năng chống ăn mòn trong các ứng dụng ngoài khơi và xử lý hóa chất.
Ghi chú ứng dụng thực tế
Vỏ này được sử dụng ở đâu?
Sản phẩm được sử dụng trong tua-bin, máy nén, máy bơm và thiết bị công nghiệp quay hạng nặng.
Có phù hợp để lắp đặt ngoài trời không?
Có. Cấp bảo vệ IP66 và Type 4X phù hợp với môi trường ngoài trời khắc nghiệt.
Điều gì giúp vỏ này có khả năng chịu va đập?
Thiết kế kết cấu được chứng nhận cho phép chịu va đập cơ học lặp lại trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.
Có thể sử dụng trong khu vực nguy hiểm không?
Có. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu tiêu tán tĩnh điện dành cho môi trường nguy hiểm.
Ghi chú lắp đặt và chạy thử
Đảm bảo bịt kín đúng ren NPT để duy trì tính toàn vẹn của khả năng bảo vệ môi trường.
Kiểm tra sự căn chỉnh của độ sâu xuyên đầu dò trước khi siết chặt cụm lắp ráp hoàn thiện.
Sử dụng biện pháp kiểm soát mô-men xoắn phù hợp trong quá trình lắp đặt để tránh biến dạng do ứng suất trên vỏ.
Duy trì độ kín của cáp bằng cách sử dụng đúng cấu hình đầu nối M20.
Hướng dẫn kỹ thuật và vận hành
Tránh tác dụng tải cơ học trực tiếp lên thân vỏ trong quá trình lắp đặt.
Đảm bảo tính liên tục của tiếp địa đối với các thành phần kim loại trong môi trường nguy hiểm.
Kiểm tra định kỳ các thành phần làm kín trong môi trường ăn mòn hoặc ngoài khơi.
Duy trì khả năng giảm lực căng cáp phù hợp để tránh mỏi đầu nối do rung động.