Mô tả
Tùy chọn 00 (chiều dài không ren 0,0 in), Tùy chọn 20 (chiều dài vỏ 2,0 in), Tùy chọn 20 (chiều dài tổng thể 2,0 m), Tùy chọn 12 (đầu nối ClickLoc, cáp FluidLoc) và Tùy chọn 05 (phê duyệt CSA/ATEX/IECEx) quy định cấu hình đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm này — 330101-00-20-20-12-05.
Cấu hình này tích hợp cáp FluidLoc, giúp ngăn dầu hoặc các chất lỏng quy trình khác rò rỉ khỏi vỏ máy qua các đường dây bên trong, tạo điểm khác biệt so với các biến thể cáp tiêu chuẩn (chẳng hạn như Tùy chọn 02). Đầu dò có thân thép 3/8-24 UNF được ren hoàn toàn, không có giáp bảo vệ, và được lắp cố định trên vỏ ổ trục hoặc vỏ máy. Đầu dò hoạt động trong Hệ thống đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm, kết hợp với cảm biến Proximitor 330180 và cáp nối dài 330130 để đạt tổng chiều dài hệ thống 5,0 m hoặc 9,0 m. Đầu dò hoạt động theo nguyên lý dòng điện xoáy để cung cấp phép đo độ dịch chuyển không tiếp xúc nhằm giám sát độ rung và vị trí dọc trục của trục.
Tính năng
- Chiều dài không ren theo Tùy chọn 00 quy định cấu hình thân đầu dò có ren hoàn toàn.
- Chiều dài vỏ theo Tùy chọn 20 cung cấp vỏ có ren dài 2,0 in (50,8 mm) để lắp với các giá đỡ tiêu chuẩn.
- Chiều dài tổng thể theo Tùy chọn 20 cung cấp cáp tích hợp dài 2,0 m (6,6 ft).
- Cáp Tùy chọn 12 tích hợp công nghệ FluidLoc để ngăn rò rỉ chất lỏng dọc theo bên trong cáp.
- Phê duyệt của cơ quan theo Tùy chọn 05 chứng nhận đầu dò phù hợp với môi trường khu vực nguy hiểm theo CSA, ATEX và IECEx.
- Thiết kế ren 3/8-24 UNF-2A giúp cố định đầu dò trực tiếp vào các cổng ren mà không cần giáp bảo vệ.
- Đầu nối đồng trục ClickLoc mạ vàng cung cấp kết nối chắc chắn và phát ra tiếng click khi được siết chặt.
Ứng dụng
- Giám sát độ rung và vị trí trục tuabin hơi và tuabin khí
- Đo độ dịch chuyển rôto máy nén và máy bơm
- Bảo vệ và chẩn đoán máy móc quay quan trọng
- Theo dõi độ đảo trục và vị trí lực đẩy của tuabin thủy điện
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã trên SKU này |
Mô tả |
| Mẫu cơ sở |
330101 |
Đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm, ren 3/8-24 UNF, không có giáp bảo vệ |
| A - Chiều dài không ren |
00 |
0,0 in (0 mm) |
| B - Chiều dài vỏ tổng thể |
20 |
2,0 in (51 mm) |
| C - Chiều dài tổng thể |
20 |
2,0 mét (6,6 feet) |
| D - Tùy chọn đầu nối & cáp |
12 |
Đầu nối đồng trục ClickLoc loại thu nhỏ, cáp FluidLoc |
| E - Chứng nhận của cơ quan |
05 |
Chứng nhận CSA, ATEX, IECEx |
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada |
| Mã sản phẩm |
330101-00-20-20-12-05 |
| Dòng sản phẩm |
Hệ thống đầu dò tiệm cận 3300 XL 8 mm |
| Đường kính đầu dò |
8 mm |
| Loại phép đo |
Độ dịch chuyển (tiệm cận) |
| Nguyên lý hoạt động |
Dòng điện xoáy |
| Loại ren |
3/8-24 UNF-2A |
| Chiều dài không ren |
0,0 in (0 mm) |
| Chiều dài vỏ |
2,0 in (51 mm) |
| Chiều dài cáp tổng thể |
2,0 m (6,6 ft) |
| Loại cáp |
Cáp đồng trục FluidLoc |
| Loại đầu nối |
Đầu nối đồng trục ClickLoc mạ vàng loại thu nhỏ |
| Vật liệu đầu mút đầu dò |
Polyphenylene sulfide (PPS) |
| Vật liệu vỏ đầu dò |
Thép không gỉ AISI 303 hoặc 304 (SST) |
| Điện trở một chiều của đầu dò |
7,88 ohm +/- 0,50 ohm (với chiều dài 2,0 m) |
| Phạm vi nhiệt độ vận hành |
-52 độC đến +177 độC (-62 độF đến +350 độF) |
| Độ bền kéo (Tối đa) |
330 N (75 lbf) giữa vỏ đầu dò và dây dẫn đầu dò |
| Bán kính uốn cáp tối thiểu |
25,4 mm (1,0 in) |
| Kích thước |
45 mm x 95 mm x 95 mm (C x R x S) |
| Khối lượng |
0,14 kg |
Hướng dẫn lắp đặt
Lắp đầu dò với khe hở đầu dò phù hợp theo quy định của hiệu chuẩn hệ thống (thông thường là 1,27 mm hoặc 50 mil cho dải tuyến tính 2,00 mm). Đảm bảo chiều dài không ren tối thiểu và chiều dài tổng thể của vỏ phù hợp với cổng lắp đặt để tránh tiếp xúc với ổ trục. Đi dây cáp đầu dò theo đúng quy trình che chắn và nối đất để ngăn nhiễu điện từ. Trong quá trình lắp đặt, tuân thủ bán kính uốn cáp tối thiểu 25,4 mm (1,0 in) để tránh làm hỏng dây dẫn bên trong. Không vượt quá mô-men xoắn lắp đặt định mức tối đa 22,6 N-m (200 in-lbf) khi lắp vỏ có ren.
Tuân thủ và chứng nhận
| Chứng nhận khu vực nguy hiểm |
Chứng nhận CSA, ATEX, IECEx (Tùy chọn 05) |