Mô tả
330500-03-01 là Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor, được cấu hình với ren lắp 1/4-28 UNF (Tùy chọn 03) và không có phê duyệt cụ thể của cơ quan chứng nhận (Tùy chọn 01 - CSA/US/C). Cảm biến gia tốc áp điện chuyên dụng này được thiết kế để đo rung động tuyệt đối của vỏ máy, vỏ ổ trục hoặc kết cấu trên máy móc quay. Nhờ sử dụng mạch điện tử bán dẫn không có bộ phận chuyển động, 330500 mang lại độ ổn định lâu dài và khả năng chống mài mòn cơ học, cho phép lắp đặt theo bất kỳ hướng nào—dọc, ngang hoặc nghiêng.
Cảm biến tích hợp mạch điện tử để chuyển đổi tín hiệu áp điện thô thành đầu ra tỷ lệ với vận tốc. Sản phẩm phù hợp với các ứng dụng giám sát trong đó rung động của rôto truyền đến vỏ máy ở mức đáng kể. Để đạt hiệu suất tốt nhất, cảm biến phải được lắp cứng trên vỏ ổ trục hoặc vỏ máy nhằm bảo đảm đáp ứng biên độ và tần số chính xác. Người dùng không nên tích phân đầu ra của cảm biến để đo độ dịch chuyển, vì việc khuếch đại nhiễu điện có thể làm suy giảm dữ liệu đo.
Tính năng
-
Lắp đặt: Ren 1/4-28 UNF (Tùy chọn 03)
-
Phê duyệt của cơ quan chứng nhận: CSA/US/C (Tùy chọn 01)
-
Thiết kế: Cảm biến gia tốc áp điện bán dẫn với mạch điện tử tích hợp; không có bộ phận chuyển động
-
Đầu ra: Độ nhạy 3.94 mV/mm/s (100 mV/in/s)
-
Vỏ: Vỏ thép không gỉ 316L bịt kín kín khí
-
Đầu nối: Ổ cắm Mil-C-5015 2 chân, bịt kín kín khí
-
Hướng lắp: Khả năng lắp đặt linh hoạt (dọc, ngang hoặc nghiêng)
-
Môi trường: Dải nhiệt độ vận hành từ -55 degC đến 121 degC
Ứng dụng
- Giám sát rung động tuyệt đối của vỏ ổ trục
- Đo rung động vỏ máy cho máy móc quay công nghiệp
- Giám sát rung động kết cấu trong các cơ sở phát điện, hóa dầu và dầu khí
- Bảo vệ máy móc đa mục đích
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã trên SKU này |
Mô tả |
| Mã số sản phẩm có thể đặt hàng |
330500-03-01 |
Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor |
| A - Bộ chuyển đổi ren lắp |
03 |
1/4-28 UNF |
| B - Phê duyệt của cơ quan chứng nhận |
01 |
CSA/US/C |
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
Đặc tính |
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada (Baker Hughes) |
| Mã sản phẩm |
330500-03-01 |
| Độ nhạy |
3.94 mV/mm/s (100 mV/in/s) +/- 5% |
| Đáp ứng tần số |
4.5 Hz đến 5 kHz (+/- 3.0 dB); 6.0 Hz đến 2.5 kHz (+/- 0.9 dB) |
| Dải vận tốc |
1270 mm/s (50 in/s) đỉnh |
| Nhiệt độ vận hành |
-55 degC đến 121 degC (-67 degF đến 250 degF) |
| Vật liệu vỏ |
Thép không gỉ 316L |
| Đầu nối |
Mil-C-5015 2 chân |
| Trọng lượng |
142 g (0.142 kg) |
| Kích thước (C x Đ) |
63.2 mm x 25.3 mm |
| Nối đất |
Cách ly với vỏ |
Hướng dẫn lắp đặt
- Lắp cảm biến trực tiếp trên vỏ ổ trục hoặc vỏ máy bằng ren 1/4-28 UNF được chỉ định.
- Bảo đảm lắp đặt cứng chắc để tránh suy giảm đáp ứng biên độ và tần số.
- Tuân thủ mô-men xoắn lắp đặt tối đa 32-46 kg cm (24-40 in-lb).
- Đối với kết nối cáp, sử dụng cáp xoắn đôi có vỏ bọc phù hợp để duy trì tính toàn vẹn của tín hiệu trên khoảng cách dài.
- Tránh tích phân đầu ra của cảm biến để xác định độ dịch chuyển nhằm ngăn khuếch đại nhiễu tín hiệu.
Tuân thủ và chứng nhận
- CSA/US/C (Tùy chọn phê duyệt của cơ quan chứng nhận 01)
- Tuân thủ CE
- Tuân thủ Chỉ thị RoHS 2011/65/EU
- Tuân thủ FCC Phần 15