Mô tả
330500-07-02 là Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor của Bently Nevada, được cấu hình với bộ chuyển đổi ren lắp 3/8-16 UNC (Tùy chọn 07) và phê duyệt ATEX cho khu vực nguy hiểm (Tùy chọn 02). Gia tốc kế áp điện trạng thái rắn này được thiết kế để đo rung động tuyệt đối (so với không gian tự do) trên vỏ ổ trục, vỏ máy và các bộ phận kết cấu. Thiết kế điện tử tích hợp loại bỏ các bộ phận chuyển động, ngăn suy giảm cơ học và cho phép lắp đặt linh hoạt theo hướng dọc, ngang hoặc nghiêng.
Bằng cách chuyển đổi rung động của rôto thành tín hiệu vận tốc, 330500 hỗ trợ giám sát liên tục các máy móc quan trọng. Cấu hình cụ thể này, với ren lắp 3/8-16 UNC, phù hợp với các hệ thống lắp đặt yêu cầu thông số bộ chuyển đổi tiêu chuẩn. Vỏ thép không gỉ 316L kín khí đảm bảo độ tin cậy trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, mang lại hiệu suất chính xác trên dải tần số rộng.
Tính năng
- Mạch điện tử trạng thái rắn tích hợp, không có bộ phận chuyển động, giúp ngăn hao mòn cơ học
- Bộ chuyển đổi ren lắp 3/8-16 UNC (Tùy chọn 07)
- Phê duyệt ATEX (châu Âu) cho khu vực nguy hiểm (Tùy chọn 02)
- Vỏ thép không gỉ 316L kín khí
- Đầu nối MIL-C-5015 2 chân
- Đáp ứng tần số rộng từ 4,5 Hz đến 5 kHz
- Tương thích với các hệ thống giám sát Bently Nevada để đo rung động vỏ máy và vỏ ổ trục
Ứng dụng
- Phát điện và giám sát tua-bin
- Ngành dầu khí, chế biến hóa dầu
- Giám sát hệ thống xử lý nước và máy bơm công nghiệp
- Bảo vệ máy móc quay nói chung (quạt, máy thổi, máy nén)
- Phân tích rung động kết cấu và vỏ ổ trục
Thông tin đặt hàng
| Tùy chọn |
Mã trên SKU này |
Mô tả |
| Mã sản phẩm có thể đặt hàng |
330500-07-02 |
Cảm biến vận tốc áp điện Velomitor |
| A - Ren lắp |
07 |
Bộ chuyển đổi ren lắp 3/8-16 UNC |
| B - Phê duyệt của cơ quan |
02 |
Phê duyệt ATEX (châu Âu) |
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada |
| Mã sản phẩm |
330500-07-02 |
| Độ nhạy |
3,94 mV/mm/s (100 mV/in/s) +/- 5 phần trăm |
| Đáp ứng tần số |
4,5 Hz đến 5 kHz (+/- 3,0 dB); 6,0 Hz đến 2,5 kHz (+/- 0,9 dB) |
| Dải vận tốc |
1270 mm/s (50 in/s) đỉnh |
| Độ tuyến tính biên độ |
+/- 2 phần trăm đến 152 mm/s (6 in/s) đỉnh |
| Tần số cộng hưởng |
Lớn hơn 12 kHz |
| Vật liệu vỏ |
Thép không gỉ 316L |
| Đầu nối |
MIL-C-5015 2 chân |
| Nhiệt độ vận hành |
-55 độ C đến 121 độ C (-67 độ F đến 250 độ F) |
| Khối lượng |
0,142 kg (5,0 oz) |
| Đường kính |
25,3 mm (0,995 in) |
| Chiều cao |
63,2 mm (2,49 in) |
Hướng dẫn lắp đặt
Lắp cảm biến trực tiếp lên vỏ máy hoặc vỏ ổ trục. Sử dụng bộ chuyển đổi 3/8-16 UNC đi kèm để lắp chắc chắn. Đảm bảo bề mặt lắp phẳng và sạch để duy trì độ chính xác của đáp ứng tần số. Duy trì mô-men xoắn lắp đặt ở mức 32-46 kg cm (24-40 in-lb). Cảm biến được cách ly với vỏ để giảm nhiễu điện. Đảm bảo dây cáp được đi và che chắn đúng cách nhằm ngăn khuếch đại nhiễu trong mạch giám sát.
Tuân thủ và chứng nhận
- Chỉ thị ATEX 2014/34/EU
- Chỉ thị EMC 2014/30/EU
- Chỉ thị RoHS 2011/65/EU
- Đáp ứng tiêu chuẩn ABS dành cho tàu biển