Mô tả
Được thiết kế để bảo vệ máy móc quan trọng và giám sát tình trạng, Bently Nevada 330780-51-CN đóng vai trò là thành phần xử lý tín hiệu cốt lõi trong Hệ thống đầu dò tiệm cận 3300 XL 11 mm. Cảm biến Proximitor này chuyển đổi tín hiệu tần số vô tuyến (RF) do đầu dò tiệm cận không tiếp xúc tạo ra thành đầu ra điện áp tỷ lệ, cho phép đo chính xác độ rung, vị trí và tốc độ của trục.
330780-51-CN được cấu hình tại nhà máy cho chiều dài hệ thống 5,0 mét (16,4 feet) và có thiết kế chắc chắn, được tối ưu hóa để lắp đặt an toàn trên thanh ray DIN. Thiết bị tiếp nhận tín hiệu từ một đầu dò tiệm cận 3300 XL 11 mm cùng cáp nối dài tương ứng, mang lại hiệu suất tín hiệu đáng tin cậy trong các môi trường công nghiệp nặng như nhà máy phát điện và cơ sở hóa dầu. Thiết bị được đặt trong vỏ nhôm A380 bền chắc và có các phê duyệt cơ quan chức năng dành riêng cho CN, đảm bảo khả năng tương thích toàn cầu.
Tính năng
- Được thiết kế để cảm biến độ rung và vị trí có độ tin cậy cao trong máy móc quay.
- Tương thích với một đầu dò tiệm cận 3300 XL 11 mm không tiếp xúc và cáp nối dài.
- Được cấu hình với tùy chọn chiều dài hệ thống 5,0 mét.
- Tích hợp cơ cấu lắp trên thanh ray DIN cho các tủ điều khiển tiêu chuẩn.
- Được đặt trong vỏ nhôm A380 chắc chắn, chịu được điều kiện vận hành khắc nghiệt.
- Cung cấp đầu ra điện áp ổn định, tuyến tính, tỷ lệ với khoảng cách từ đầu dò đến mục tiêu.
Ứng dụng
- Giám sát độ rung trục và vị trí dọc trục của tua-bin hơi và tua-bin khí.
- Hệ thống bảo vệ máy nén ly tâm và máy nén hướng trục lớn.
- Phân tích động lực học rôto của máy phát điện và động cơ công nghiệp.
- Giám sát ổ dẫn hướng của tua-bin thủy điện.
- Bơm và hộp số công nghiệp nặng.
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
Đặc điểm kỹ thuật |
| Nhà sản xuất |
Bently Nevada |
| Mẫu / Mã linh kiện |
330780-51-CN |
| Dòng sản phẩm |
3300 XL (11 mm) |
| Cấu hình chiều dài hệ thống |
5,0 mét (16,4 feet) |
| Tùy chọn lắp đặt |
Lắp trên thanh ray DIN |
| Khả năng đầu vào |
Tiếp nhận (1) đầu dò tiệm cận 3300 XL 11 mm và cáp nối dài |
| Điện áp nguồn (không có rào chắn) |
-17,5 Vdc đến -26 Vdc (Vận hành ở mức dương hơn -23,5 Vdc có thể làm giảm dải tuyến tính) |
| Điện áp nguồn (có rào chắn) |
-23 Vdc đến -26 Vdc |
| Dòng tiêu thụ |
Tối đa 12 mA |
| Vật liệu vỏ |
Nhôm A380 |
| Nhiệt độ vận hành |
-35 degC đến +85 degC (-31 degF đến +185 degF) |
| Nhiệt độ lưu trữ |
-51 degC đến +100 degC (-60 degF đến +212 degF) |
| Khối lượng |
0,25 Kg |
| Quốc gia xuất xứ |
Hoa Kỳ (USA) |
Hướng dẫn lắp đặt
-
Lắp đặt: Lắp chắc chắn thiết bị trên thanh ray DIN tiêu chuẩn, sạch sẽ bên trong vỏ công nghiệp để tránh ứng suất cơ học.
-
Cấu hình nguồn: Đảm bảo nguồn điện phù hợp với thông số -17,5 Vdc đến -26 Vdc. Để đạt hiệu suất dải tuyến tính tối ưu, duy trì điện áp nguồn âm hơn -23,5 Vdc.
-
Cáp và che chắn: Che chắn đúng cách các kết nối đồng trục và cáp nối dài để giảm thiểu nhiễu điện từ (EMI) từ máy móc công suất cao.
-
Bảo vệ môi trường: Bảo vệ thiết bị khỏi tiếp xúc trực tiếp với nước, bụi quá mức hoặc môi trường hóa chất ăn mòn vượt quá thông số định mức.
Tuân thủ và chứng nhận
- Phê duyệt CN: Các phê duyệt dành riêng cho từng quốc gia nhằm đảm bảo vận hành an toàn trong môi trường công nghiệp và môi trường nguy hiểm.