Danfoss

Bộ điều nhiệt Danfoss 060L312666 dòng KPS

SKU 060L312666

Còn hàng
  • 12-month warranty
  • Free returns within 30 days
  • Manufacturer: Danfoss

  • Product No.: 060L312666

  • Country of origin:Hoa Kỳ

  • Product Type: Bộ điều nhiệt KPS80 M/8

  • Payment: T/T, Western Union

  • Weight: 2000g

  • Shipping port: Xiamen

  • Warranty: 12 months

Tổng quan sản phẩm

Danfoss 060L312666 (KPS80) là bộ điều nhiệt công nghiệp hạng nặng được thiết kế cho việc điều khiển quy trình quan trọng trong các môi trường hàng hải, phát điện và xử lý hóa chất. Là thành phần cốt lõi của dòng KPS, bộ điều nhiệt này được thiết kế để chịu được các điều kiện vận hành khắc nghiệt, bao gồm độ rung cao và các chất ô nhiễm khí quyển có tính ăn mòn. Nhờ khả năng điều chỉnh nhiệt độ chính xác và nhất quán, KPS80 (060L312666) bảo đảm sự ổn định của hệ thống, ngăn thiết bị quá nhiệt và giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động ngoài kế hoạch trong các ứng dụng trọng yếu.

Cấu hình kỹ thuật

KPS80 sử dụng kiểu nạp hấp phụ, mang lại thời gian đáp ứng đáng tin cậy và độ ổn định nhiệt cao. Thiết bị có hệ thống tiếp điểm SPDT mạ vàng, bảo đảm tính toàn vẹn tín hiệu vượt trội ngay cả trong các mạch điện áp thấp/dòng điện thấp, phù hợp để tích hợp vào các vòng điều khiển DCS và PLC hiện đại. Phần cứng được đặt trong vỏ chắc chắn, có đầu siết cáp kim loại để bảo đảm kết nối điện an toàn. Bộ điều nhiệt có độ chênh lệch điều chỉnh được, cho phép kỹ sư tinh chỉnh các vòng điều khiển trong khoảng từ 4,5 K đến 18 K nhằm đáp ứng các yêu cầu quy trình cụ thể và ngăn thiết bị kết nối đóng ngắt quá nhanh.

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm Thông số
Model 060L312666
Dòng sản phẩm KPS 80
Kiểu nạp Hấp phụ
Chức năng tiếp điểm SPDT mạ vàng
Độ chênh lệch 4,5 đến 18 độ C (Có thể điều chỉnh)
Nhiệt độ môi trường -40 đến 70 độ C
Đầu nối điện Đầu vào cáp bắt vít (DIN 40430)
Kích thước kết nối M 18 x 1.5
Định mức tiếp điểm tối đa 10 A @ 440 VAC (AC1)
Khối lượng 2 kg

Câu hỏi thường gặp

Tại sao bộ điều nhiệt này sử dụng tiếp điểm mạ vàng?

Tiếp điểm mạ vàng rất cần thiết cho các ứng dụng dòng điện thấp (1–30 mA). Chúng ngăn hình thành các lớp oxit cách điện trên bề mặt tiếp điểm, bảo đảm tín hiệu đóng ngắt đáng tin cậy cho thiết bị đo nhạy và đầu vào số của PLC.

Độ chênh lệch điều chỉnh được có tác dụng gì?

Độ chênh lệch điều chỉnh được cho phép xác định “vùng chết” nhiệt độ giữa các điểm bật và tắt công tắc. Độ chênh lệch rộng hơn (lên đến 18 K) được khuyến nghị cho các ứng dụng mà việc đóng ngắt thường xuyên có thể gây áp lực lên thiết bị, chẳng hạn như các bơm làm mát lớn dẫn động bằng động cơ.

Thiết bị này có thể hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao không?

Bộ điều nhiệt được định mức hoạt động liên tục ở nhiệt độ môi trường lên đến 70 độ C. Thiết bị có thể chịu được nhiệt độ lên đến 80 độ C trong thời gian ngắn (tối đa 120 phút), phù hợp với các vị trí gần máy móc quy trình phát nhiệt.

Kiểu nạp hấp phụ mang lại lợi ích gì cho vòng điều khiển?

Kiểu nạp hấp phụ tạo ra phản hồi rất ổn định và có thể dự đoán trước trước những thay đổi nhiệt độ, bảo đảm bộ điều nhiệt duy trì độ chính xác của giá trị cài đặt trong thời gian vận hành dài mà không bị trôi như các công nghệ cảm biến khác.

Hướng dẫn lắp đặt và phương pháp tốt nhất

  • Kết nối cơ khí: Cảm biến sử dụng kết nối M 18 x 1.5 để tích hợp với ống bảo vệ hoặc ống mềm. Bảo đảm ống bảo vệ cảm biến được làm sạch đúng cách và bôi keo dẫn nhiệt (nếu phù hợp) để tối đa hóa hiệu quả truyền nhiệt giữa môi chất và phần tử cảm biến.
  • Đấu nối điện: Đầu siết cáp kim loại mang lại khả năng bảo vệ chắc chắn. Bảo đảm cáp được cố định an toàn để tránh gây lực lên khối đầu nối bên trong. Khi đấu dây cho các mạch tiếp điểm mạ vàng, bảo đảm trở kháng mạch nằm trong phạm vi khuyến nghị 5-30 V.
  • Hiệu chuẩn: Sau khi lắp đặt, thực hiện xác minh ban đầu giá trị cài đặt đóng ngắt bằng thiết bị tham chiếu đã hiệu chuẩn. Điều chỉnh độ chênh lệch theo yêu cầu của ứng dụng và xác minh rằng công tắc chuyển trạng thái chính xác tại các ngưỡng nhiệt độ được chỉ định.
  • Bảo vệ môi trường: Mặc dù thiết bị được thiết kế cho mục đích sử dụng công nghiệp, hãy bảo đảm đầu vào cáp được bịt kín hiệu quả. Tránh lắp bộ điều nhiệt trực tiếp trên đường nước vệ sinh áp suất cao để duy trì hiệu suất lâu dài.
Số lượng
Shipping & Returns

Global Express Shipping

  • Standard Delivery: 4–6 business days via DHL, FedEx, and UPS.
  • Express Dispatch: Same-day dispatch for in-stock orders placed before 2:00 PM (GMT+8).
  • Worldwide Coverage: Serving over 150 countries.

Returns & Warranty

  • 30-Day Guarantee: Returns accepted for in-stock products in original, factory-sealed packaging.
  • 12-Month Warranty: Every industrial component is backed by our technical warranty.
Reviews
1 trong số 1
Only 10 item(s) left in stock
Số lượng
Xem toàn bộ chi tiết

Vận chuyển nhanh toàn cầu

  • Giao hàng tiêu chuẩn: 4-6 ngày làm việc qua DHL, FedEx và UPS.
  • Giao hàng nhanh: Giao hàng trong ngày cho đơn đặt hàng có sẵn trong kho trước 2:00 chiều (GMT+8).
  • Phủ sóng toàn cầu: Phục vụ hơn 150 quốc gia, bao gồm giao hàng nhanh đến Saudi Arabia và UAE.

Trả hàng & Bảo hành

  • Đảm bảo 30 ngày: Chấp nhận trả hàng cho sản phẩm có sẵn trong kho với bao bì nguyên bản, niêm phong từ nhà máy.
  • Bảo hành 12 tháng: Mỗi linh kiện công nghiệp đều được bảo hành kỹ thuật chuyên nghiệp.

Đơn hàng được xử lý và giao từ thứ Hai đến thứ Sáu (không bao gồm ngày lễ).


Để biết đầy đủ điều kiện, phí lưu kho và chi tiết trả hàng quốc tế, vui lòng xem trang chính thức của chúng tôi Chính sách Hoàn tiền & Trả hàng .

TECHNICAL SPECIFICATIONS

Country of origin
Hoa Kỳ

Kiến thức kỹ thuật

Thay thế ABB PM891K01: Kiểm tra tính dự phòng trước khi đặt hàng

Bộ xử lý ABB PM891K01 article 3BSE053241R1 là bộ xử lý AC 800M không dự phòng. Hãy sử dụng danh sách kiểm tra hiện trường này trước khi thay thế.

Kiểm tra thay thế ABB TP853 cho CI853/CI855/CI857/CI861

Các bước kiểm tra thay thế cho ABB TP853 3BSE018126R1: xác định giao diện CI853, CI855, CI857 hoặc CI861 đang được lắp đặt, ghi lại hệ thống dây điện và xác minh khả năng giao tiếp sau khi lắp đặt.

Kiểm tra khởi động 5069-L330ERMS2: RTB, I/O và giới hạn chuyển động

Kiểm tra kỹ thuật cho Allen-Bradley 5069-L330ERMS2: dung lượng bộ điều khiển, các bộ RTB riêng biệt, giới hạn I/O cục bộ, giới hạn số nút mạng và số lượng trục chuyển động.

Thay thế ABB DSQC 351: Kiểm tra bộ điều khiển và mạng

Các thông tin cần ghi lại trước khi thay thế ABB 3HNE 00006-1 DSQC 351: thế hệ bộ điều khiển, đấu dây X3/X5/X20/X21, cài đặt DeviceNet, ánh xạ INTERBUS và trạng thái đèn LED.

IC693CPU360 và IC693CPU364: Ethernet và ngân sách công suất

So sánh IC693CPU360 và IC693CPU364 về giao diện Ethernet, tải +5 VDC, bộ nhớ, giới hạn rack và các bước kiểm tra khi thay thế.

Đầu ra 1756-OF4 bị sai? Trước tiên hãy kiểm tra chế độ, RTB và tỷ lệ масштаб.

Quy trình chẩn đoán ưu tiên kiểm tra tại hiện trường cho các sự cố đầu ra analog 1756-OF4: chế độ kênh, khối đầu cuối có thể tháo rời, cài đặt tỷ lệ và các bước kiểm tra điện có kiểm soát.