Mô tả
Được thiết kế để điều khiển chuyển động độ chính xác cao trong nền tảng MELSERVO-J4, động cơ servo quay quán tính trung bình Mitsubishi Electric HG-SR52B mang lại mô-men xoắn đầu ra ổn định và đáp ứng động năng. Động cơ hoạt động ở cấp điện áp 200V và được trang bị phanh điện từ tích hợp, rất phù hợp cho các ứng dụng cần điều khiển trục đứng hoặc mô-men xoắn giữ khi mất điện.
HG-SR52B tích hợp bộ mã hóa tuyệt đối/tương đối 22 bit độ phân giải cao, đảm bảo độ chính xác định vị vượt trội và điều chỉnh tốc độ mượt mà. Động cơ kết nối liền mạch với các bộ khuếch đại servo MR-J4 hỗ trợ CC-Link IE Field, SSCNET III/H và các giao diện xung/tương tự đa dụng, cho phép tích hợp linh hoạt vào các kiến trúc tự động hóa công nghiệp tiêu chuẩn.
Tính năng
-
Phản hồi độ phân giải cao: Trang bị bộ mã hóa 22 bit, cung cấp 4.194.304 xung mỗi vòng quay để điều khiển vị trí và tốc độ chính xác.
-
Phanh điện từ: Tích hợp phanh giữ để cố định tải an toàn khi ngắt nguồn.
-
Bảo vệ chắc chắn: Cấu trúc kín hoàn toàn, tự làm mát, đạt cấp bảo vệ IP67 (không bao gồm phần trục xuyên qua), phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
-
Thiết kế quán tính trung bình: Lý tưởng cho các ứng dụng có tỷ lệ quán tính tải biến động, hỗ trợ hiệu chỉnh ổn định với tỷ lệ quán tính tải trên động cơ được khuyến nghị lên đến 15:1.
-
Kết nối linh hoạt: Tương thích hoàn toàn với mạng CC-Link IE Field và các mạng chuyển động tốc độ cao SSCNET III/H thông qua các bộ khuếch đại dòng MR-J4 tương ứng.
Ứng dụng
- Hệ thống xử lý vật liệu và giàn trục tự động
- Máy móc đóng gói, quấn và dán nhãn
- Động cơ truyền động định vị dệt may
- Dây chuyền chế biến và đóng chai thực phẩm
- Định vị trục đứng trong các máy CNC đa trục
Thông số kỹ thuật
Nhà sản xuất
| Mitsubishi Electric |
Tên kiểu máy
| HG-SR52B |
Dòng sản phẩm
| MELSERVO-J4 |
Cấp điện áp
| 200 V AC |
Công suất đầu ra định mức
| 0.5 kW |
Mômen xoắn định mức liên tục
| 2.4 N-m |
Mômen xoắn tối đa
| 7.2 N-m |
Tốc độ định mức
| 2000 r/min |
Tốc độ quay tối đa
| 3000 r/min |
Tốc độ cho phép tức thời
| 3450 r/min |
Dòng điện định mức
| 2.9 A |
Dòng điện tối đa
| 9.0 A |
Mômen quán tính (J)
| 9.48 x 10^-4 kg-m^2 |
Bộ phát hiện tốc độ/vị trí
| Encoder tuyệt đối/tăng dần 22-bit (4,194,304 xung/vòng) |
Cấp cách nhiệt
| 155 (F) |
Cấp bảo vệ chống xâm nhập
| IP67 (không bao gồm phần trục xuyên qua) |
Nhiệt độ môi trường khi vận hành
| 0 degC đến 40 degC (không đóng băng) |
Nhiệt độ môi trường khi lưu trữ
| -15 degC đến 70 degC (không đóng băng) |
Độ ẩm môi trường khi vận hành
| 80% RH trở xuống (không ngưng tụ) |
Tải hướng kính cho phép
| 980 N |
Tải lực đẩy cho phép
| 490 N |
Khối lượng động cơ
| 6.7 kg |
Hướng dẫn lắp đặt
-
Căn chỉnh và lắp đặt: Đảm bảo căn chỉnh chính xác khớp nối với trục được dẫn động. Độ lệch căn chỉnh quá mức có thể làm bạc đạn mòn sớm hoặc gãy trục. Không vượt quá tải hướng kính cho phép 980 N hoặc tải lực đẩy 490 N.
-
Bảo vệ môi trường: Để duy trì cấp bảo vệ IP67, hãy lắp các đầu nối kín chất lỏng phù hợp và đi cáp theo dạng vòng nhỏ giọt nhằm ngăn nước hoặc dầu chảy dọc theo cáp đến các đầu nối động cơ.
-
Tản nhiệt: Lắp đặt động cơ ở nơi thông thoáng. Tránh để động cơ tiếp xúc trực tiếp với các bộ phận tỏa nhiệt và đảm bảo nhiệt độ không khí xung quanh không vượt quá 40 degC trong quá trình vận hành liên tục.
-
Nối đất và che chắn: Kết nối chắc chắn đầu nối đất bảo vệ của động cơ với đất tủ điện. Sử dụng cáp nguồn và cáp encoder có che chắn để giảm thiểu nhiễu điện từ (EMI).