Siemens

Mô-đun đầu vào analog Siemens Siplus S7-1500 6AG1531-7NF10-7AB0

SKU 6AG1531-7NF10-7AB0

Còn hàng
  • 12-month warranty
  • Free returns within 30 days
  • Manufacturer: Siemens

  • Product No.: 6AG1531-7NF10-7AB0

  • Country of origin:Đức

  • Product Type: Mô-đun đầu vào Analog

  • Barcode: 85389091

  • Payment: T/T, Western Union

  • Weight: 200g

  • Dimensions: 3.50cm x 12.90cm x 14.70cm

  • Shipping port: Xiamen

  • Warranty: 12 months

Mô tả

6AG1531-7NF10-7AB0 là Mô-đun đầu vào analog tốc độ cao thuộc dòng SIPLUS S7-1500, do Siemens sản xuất. Dựa trên 6ES7531-7NF10-0AB0, mô-đun này được thiết kế đặc biệt với lớp phủ bảo vệ để tăng độ bền trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt, hỗ trợ phạm vi nhiệt độ vận hành từ -40 degC đến +70 degC. Mô-đun có 8 kênh đầu vào analog với độ phân giải 16 bit và độ chính xác 0.3%, mang lại hiệu suất tốc độ cao với ngắt phần cứng trong vòng 0.0625 ms. Mô-đun này bao gồm phần tử cấp nguồn, giá đỡ chống nhiễu và đầu nối chống nhiễu cần thiết cho việc lắp đặt công nghiệp an toàn.

Tính năng

  • Lớp phủ bảo vệ cho hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (-40 degC đến +70 degC)
  • 8 kênh đầu vào analog tốc độ cao (được nhóm thành 8)
  • Độ phân giải 16 bit với độ chính xác 0.3%
  • Ngắt phần cứng với thời gian phản hồi 0.0625 ms
  • Khả năng chịu điện áp chế độ chung 10 V
  • Bao gồm các phụ kiện chống nhiễu và cấp nguồn thiết yếu

Ứng dụng

  • Thu thập dữ liệu tốc độ cao trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt
  • Điều khiển quy trình công nghiệp trong môi trường khắc nghiệt
  • Giám sát tín hiệu analog độ chính xác cao
  • Hệ thống tự động hóa yêu cầu phản hồi ngắt phần cứng nhanh

Thông số kỹ thuật

Tính năng Thông số
Nhà sản xuất Siemens
Dòng sản phẩm Siplus S7
Phân dòng S7-1500
Mẫu sản phẩm 6AG1531-7NF10-7AB0
Loại sản phẩm Mô-đun đầu vào analog
Đầu vào analog 8
Độ phân giải 16 bit
Độ chính xác 0.3%
Nhiệt độ vận hành -40 degC đến +70 degC
Trọng lượng 0.20kg
Kích thước 3.50cm x 12.90cm x 14.70cm
Mã hàng hóa 85389091
Trạng thái sản phẩm PLM Đang hoạt động

Hướng dẫn lắp đặt

  • Lắp đặt: Lắp mô-đun lên thanh DIN S7-1500. Đảm bảo mô-đun được khóa chắc chắn vào bảng nối lưng.
  • Chống nhiễu: Sử dụng giá đỡ chống nhiễu và đầu nối chống nhiễu đi kèm để đảm bảo cáp được chống nhiễu đúng cách, điều này rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của tín hiệu trong các ứng dụng analog tốc độ cao.
  • Cấp nguồn: Lắp phần tử cấp nguồn đi kèm để đảm bảo phân phối điện ổn định cho các kênh của mô-đun.
  • Môi trường: Được thiết kế cho điều kiện ngoài trời hoặc môi trường công nghiệp khắc nghiệt; tuy nhiên, cần đảm bảo vị trí lắp đặt tuân thủ các giới hạn nhiệt độ và độ ẩm được quy định để lớp phủ bảo vệ phát huy hiệu quả tối đa.

FAQ

Lợi ích chính của lớp phủ bảo vệ trên mô-đun này là gì?

Lớp phủ bảo vệ bảo vệ các linh kiện điện tử khỏi bụi, hơi ẩm và khí ăn mòn, cho phép thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt có nhiệt độ từ -40 degC đến +70 degC.

Tốc độ chuyển đổi cho các ngắt phần cứng trên mô-đun này là bao nhiêu?

Mô-đun này hỗ trợ ngắt phần cứng với thời gian phản hồi là 0.0625 ms.

Mô-đun này có bao gồm phụ kiện lắp đặt không?

Có, sản phẩm được cung cấp kèm một phần tử cấp nguồn vào, một giá đỡ chống nhiễu và một đầu nối chống nhiễu để hỗ trợ lắp đặt đúng cách.

View all FAQs →

Số lượng
Shipping & Returns

Global Express Shipping

  • Standard Delivery: 4–6 business days via DHL, FedEx, and UPS.
  • Express Dispatch: Same-day dispatch for in-stock orders placed before 2:00 PM (GMT+8).
  • Worldwide Coverage: Serving over 150 countries.

Returns & Warranty

  • 30-Day Guarantee: Returns accepted for in-stock products in original, factory-sealed packaging.
  • 12-Month Warranty: Every industrial component is backed by our technical warranty.
Reviews
1 trong số 7
Only 7 item(s) left in stock
Số lượng
Xem toàn bộ chi tiết

Vận chuyển nhanh toàn cầu

  • Giao hàng tiêu chuẩn: 4-6 ngày làm việc qua DHL, FedEx và UPS.
  • Giao hàng nhanh: Giao hàng trong ngày cho đơn đặt hàng có sẵn trong kho trước 2:00 chiều (GMT+8).
  • Phủ sóng toàn cầu: Phục vụ hơn 150 quốc gia, bao gồm giao hàng nhanh đến Saudi Arabia và UAE.

Trả hàng & Bảo hành

  • Đảm bảo 30 ngày: Chấp nhận trả hàng cho sản phẩm có sẵn trong kho với bao bì nguyên bản, niêm phong từ nhà máy.
  • Bảo hành 12 tháng: Mỗi linh kiện công nghiệp đều được bảo hành kỹ thuật chuyên nghiệp.

Đơn hàng được xử lý và giao từ thứ Hai đến thứ Sáu (không bao gồm ngày lễ).


Để biết đầy đủ điều kiện, phí lưu kho và chi tiết trả hàng quốc tế, vui lòng xem trang chính thức của chúng tôi Chính sách Hoàn tiền & Trả hàng .

TECHNICAL SPECIFICATIONS

Color pattern
Trắng xám
Country of origin
Đức
Power source
Nguồn điện DC

Kiến thức kỹ thuật

Replacing Yokogawa AAI835: Wiring and Barrier Checks Before Swap

Before replacing a Yokogawa AAI835, verify the 4-in/4-out channel map, power-loss loop behavior, barrier type, output load, cable, and redundancy.

Thay thế ABB PM891K01: Kiểm tra tính dự phòng trước khi đặt hàng

Bộ xử lý ABB PM891K01 article 3BSE053241R1 là bộ xử lý AC 800M không dự phòng. Hãy sử dụng danh sách kiểm tra hiện trường này trước khi thay thế.

Kiểm tra thay thế ABB TP853 cho CI853/CI855/CI857/CI861

Các bước kiểm tra thay thế cho ABB TP853 3BSE018126R1: xác định giao diện CI853, CI855, CI857 hoặc CI861 đang được lắp đặt, ghi lại hệ thống dây điện và xác minh khả năng giao tiếp sau khi lắp đặt.

Kiểm tra khởi động 5069-L330ERMS2: RTB, I/O và giới hạn chuyển động

Kiểm tra kỹ thuật cho Allen-Bradley 5069-L330ERMS2: dung lượng bộ điều khiển, các bộ RTB riêng biệt, giới hạn I/O cục bộ, giới hạn số nút mạng và số lượng trục chuyển động.

Thay thế ABB DSQC 351: Kiểm tra bộ điều khiển và mạng

Các thông tin cần ghi lại trước khi thay thế ABB 3HNE 00006-1 DSQC 351: thế hệ bộ điều khiển, đấu dây X3/X5/X20/X21, cài đặt DeviceNet, ánh xạ INTERBUS và trạng thái đèn LED.

IC693CPU360 và IC693CPU364: Ethernet và ngân sách công suất

So sánh IC693CPU360 và IC693CPU364 về giao diện Ethernet, tải +5 VDC, bộ nhớ, giới hạn rack và các bước kiểm tra khi thay thế.