Tự động hóa công nghiệp: Tránh những rắc rối về mạng!
A practical guide to segmenting, documenting, and testing industrial Ethernet networks so plant teams can isolate faults quickly, control change, and expand without creating fragile dependencies.
Manufacturer: Weidmuller
Product No.: 8965490000
Country of origin:Đức
Product Type: Bộ cách ly tín hiệu
Payment: T/T, Western Union
Weight: 202g
Dimensions: 117,2 mm x 22,5 mm x 113,6 mm
Shipping port: Xiamen
Warranty: 12 months
Việc xử lý tín hiệu nhiệt độ và tín hiệu điện từ các khu vực nguy hiểm đòi hỏi giải pháp cách ly chuyên dụng, an toàn nội tại. Weidmuller 8965490000 ACT20X-HUI-SAO-S hoạt động như một bộ cách ly tín hiệu phổ quát và bộ chuyển đổi đo lường có tính linh hoạt cao, được thiết kế để điều hòa, cách ly và chuyển đổi các tín hiệu analog từ môi trường Ex Vùng 0, 1 hoặc 2. Mô-đun này tiếp nhận nhiều loại tín hiệu đầu vào, bao gồm RTD, cặp nhiệt điện, điện trở và tín hiệu dòng điện hoặc điện áp chủ động/thụ động, sau đó chuyển đổi chúng thành các đầu ra analog dòng điện/điện áp chủ động hoặc thụ động tiêu chuẩn.
Được trang bị rơ-le cảnh báo tích hợp, thiết bị cung cấp tín hiệu lỗi nhanh chóng khi cảm biến gặp sự cố hoặc mất nguồn. Việc cấu hình được thực hiện thông qua phần mềm FDT/DTM tiêu chuẩn, cho phép thiết lập tham số chính xác cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Vỏ nhỏ gọn rộng 22,5 mm giúp tiết kiệm không gian quý giá trên thanh DIN, đồng thời bảo đảm khả năng cách ly điện hóa cao giữa đầu vào, đầu ra, nguồn điện và các tiếp điểm rơ-le.
| Thông số kỹ thuật | Weidmuller |
| Mã sản phẩm/Mẫu mã | 8965490000 (ACT20X-HUI-SAO-S) |
| Loại sản phẩm | Bộ chuyển đổi đo lường và cách ly tín hiệu đa năng |
| Điện áp nguồn cấp | 19.2 đến 31.2 V DC |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 2.1 W |
| Loại đầu vào | RTD (Pt100, Pt500, Pt1000, Ni100, Ni120), Cặp nhiệt điện (B, E, J, K, L, N, R, S, T, U, W3, W5), Điện trở (10 Ohm đến 10 kOhm), Điện áp (± 20 mV đến ± 10 V), Dòng điện (± 20 mA) |
| Loại đầu ra | Dòng điện chủ động/thụ động (0/4 đến 20 mA), Điện áp (0 đến 10 V) |
| Đầu ra rơ-le | 1 tiếp điểm thường hở (Chức năng cảnh báo: Không có điện áp cấp, Lỗi thiết bị) |
| Điện áp chuyển mạch danh định | ≤ 125 V AC / 110 V DC |
| Dòng điện liên tục | ≤ 0.5 A AC / 0.3 A DC |
| Giao diện cấu hình | Phần mềm FDT/DTM |
| Loại kết nối | Kết nối bằng vít |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ vận hành | -20 degC đến +60 degC |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 degC đến +85 degC |
| Độ ẩm | 0 đến 95% (không ngưng tụ) |
| Kích thước (C x R x S) | 117.2 mm x 22.5 mm x 113.6 mm |
| Khối lượng | 0.202 kg |
| Chân đấu nối | Chức năng |
|---|---|
| 11, 12 | Nguồn cấp (+ / -) |
| 13, 14 | Đầu ra analog (+ / -) |
| 21, 22 | Đầu ra rơ-le (Cảnh báo / Lỗi) |
| 41, 42, 43, 44 | Đầu vào cảm biến (RTD, cặp nhiệt điện, điện trở, điện áp, dòng điện) |
Global Express Shipping
Returns & Warranty

Vận chuyển nhanh toàn cầu
Trả hàng & Bảo hành
Đơn hàng được xử lý và giao từ thứ Hai đến thứ Sáu (không bao gồm ngày lễ).
Để biết đầy đủ điều kiện, phí lưu kho và chi tiết trả hàng quốc tế, vui lòng xem trang chính thức của chúng tôi Chính sách Hoàn tiền & Trả hàng .
| Country of origin |
Đức
|