Bently Nevada

Cáp nối dài Bently Nevada 3300 XL 11 mm 330730-080-13-CN

SKU 330730-080-13-CN

Còn hàng
  • 12-month warranty
  • Free returns within 30 days
  • Manufacturer: Bently Nevada

  • Product No.: 330730-080-13-CN

  • Country of origin:Hoa Kỳ

  • Product Type: Cáp nối dài 11 mm 3300 XL

  • Payment: T/T, Western Union

  • Weight: 320g

  • Shipping port: Xiamen

  • Warranty: 12 months

Tổng quan sản phẩm

Bently Nevada 330730-080-13-CN là cáp nối dài 11 mm 3300 XL, được thiết kế cho các hệ thống giám sát rung sử dụng trong máy móc quay công nghiệp nặng. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong tua-bin, máy nén và thiết bị lớn dẫn động bằng động cơ tại các nhà máy điện, nhà máy lọc dầu và hoạt động khai thác mỏ.

Cáp này đảm bảo truyền tín hiệu ổn định giữa các đầu dò tiệm cận 11 mm và mô-đun giám sát trong điều kiện rung động cao và nhiễu điện lớn. Kết cấu FluidLoc bọc giáp giúp tăng cường khả năng bảo vệ cơ học và duy trì tính toàn vẹn tín hiệu trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Chiều dài 8,0 mét hỗ trợ bố trí lắp đặt linh hoạt trong các kiến trúc giám sát phân tán, đồng thời duy trì hiệu suất điện ổn định.


Phân tích cấu hình

Thành phần Mô tả
330730 Dòng cáp nối dài 3300 XL 11 mm
080 Chiều dài cáp 8,0 m
13 Cáp FluidLoc bọc giáp có bộ bảo vệ đầu nối
CN Bộ phê duyệt theo từng quốc gia

Mỗi thành phần cấu hình xác định cấp độ bảo vệ cơ học, chiều dài cáp và phân loại tuân thủ trong hệ thống 3300 XL 11 mm.


Thông số kỹ thuật

Thông số Đặc điểm kỹ thuật
Mẫu 330730-080-13-CN
Thương hiệu Bently Nevada
Xuất xứ Hoa Kỳ
Khối lượng 1 kg
Loại sản phẩm Cáp nối dài 11 mm
Chiều dài cáp 8,0 m
Kết cấu cáp FluidLoc bọc giáp
Bảo vệ Đi kèm bộ bảo vệ đầu nối
Ứng dụng Truyền tín hiệu đầu dò tiệm cận
Tương thích hệ thống Dòng Bently Nevada 3300 XL 11 mm

Ghi chú diễn giải kỹ thuật

Dòng cáp 3300 XL 11 mm được thiết kế để tăng cường độ ổn định tín hiệu trong các ứng dụng máy móc quay lớn, nơi có tuyến cáp dài hơn và mức nhiễu điện từ cao hơn.

Kết cấu FluidLoc bọc giáp mang lại độ bền cơ học cao đồng thời duy trì hiệu suất điện ít nhiễu, giảm nguy cơ méo tín hiệu do rung động hoặc chuyển động của cáp.

Bộ bảo vệ đầu nối cải thiện độ tin cậy lâu dài bằng cách ngăn ngừa nhiễm bẩn và hao mòn cơ học tại các điểm giao tiếp.


Ghi chú ứng dụng tại hiện trường

Cáp này được sử dụng ở đâu?
Cáp được sử dụng trong tua-bin, máy nén và các hệ thống giám sát công nghiệp lớn.

Thiết kế FluidLoc bọc giáp mang lại lợi ích gì?
Thiết kế này tăng độ bền cơ học và cải thiện độ tin cậy tín hiệu trong môi trường khắc nghiệt.

Cáp có tương thích với tất cả đầu dò 11 mm không?
Cáp được thiết kế cho các hệ thống đầu dò tiệm cận Bently Nevada 3300 XL 11 mm.

Tại sao bộ bảo vệ đầu nối lại quan trọng?
Chúng giúp giảm nhiễm bẩn và hư hỏng cơ học tại các giao diện kết nối.


Ghi chú lắp đặt & chạy thử

Tránh uốn cong gấp gần các đầu nối để duy trì độ ổn định tín hiệu.

Duy trì khoảng cách phù hợp với cáp điện áp cao và các hệ thống VFD để giảm nhiễu.

Đảm bảo cơ cấu khóa đầu nối được gài hoàn toàn trong quá trình lắp đặt.

Cố định tuyến cáp để tránh ứng suất cơ học do rung động gây ra.


Hướng dẫn kỹ thuật & vận hành

Sử dụng biện pháp giảm lực căng phù hợp ở cả hai đầu để tránh truyền tải trọng lên các đầu nối.

Kiểm tra tình trạng nguyên vẹn của lớp giáp trong các chu kỳ bảo trì định kỳ.

Duy trì bán kính uốn tối thiểu đối với các đoạn cáp bọc giáp.

Đảm bảo tính liên tục của nối đất để tăng hiệu quả che chắn trong môi trường nhiễu cao.

Product Documentation

Technical Datasheet (PDF) Complete specifications and technical drawings.

Technical Datasheet

Cáp nối dài Bently Nevada 3300 XL 11 mm 330730-080-13-CN

Số lượng
Shipping & Returns

Global Express Shipping

  • Standard Delivery: 4–6 business days via DHL, FedEx, and UPS.
  • Express Dispatch: Same-day dispatch for in-stock orders placed before 2:00 PM (GMT+8).
  • Worldwide Coverage: Serving over 150 countries.

Returns & Warranty

  • 30-Day Guarantee: Returns accepted for in-stock products in original, factory-sealed packaging.
  • 12-Month Warranty: Every industrial component is backed by our technical warranty.
Reviews
1 trong số 1
Only 10 item(s) left in stock
Số lượng
Xem toàn bộ chi tiết

Vận chuyển nhanh toàn cầu

  • Giao hàng tiêu chuẩn: 4-6 ngày làm việc qua DHL, FedEx và UPS.
  • Giao hàng nhanh: Giao hàng trong ngày cho đơn đặt hàng có sẵn trong kho trước 2:00 chiều (GMT+8).
  • Phủ sóng toàn cầu: Phục vụ hơn 150 quốc gia, bao gồm giao hàng nhanh đến Saudi Arabia và UAE.

Trả hàng & Bảo hành

  • Đảm bảo 30 ngày: Chấp nhận trả hàng cho sản phẩm có sẵn trong kho với bao bì nguyên bản, niêm phong từ nhà máy.
  • Bảo hành 12 tháng: Mỗi linh kiện công nghiệp đều được bảo hành kỹ thuật chuyên nghiệp.

Đơn hàng được xử lý và giao từ thứ Hai đến thứ Sáu (không bao gồm ngày lễ).


Để biết đầy đủ điều kiện, phí lưu kho và chi tiết trả hàng quốc tế, vui lòng xem trang chính thức của chúng tôi Chính sách Hoàn tiền & Trả hàng .

TECHNICAL SPECIFICATIONS

Color pattern
Xanh dương
Country of origin
Hoa Kỳ

Kiến thức kỹ thuật

Thay thế Yokogawa AAI835: Kiểm tra dây đấu nối và hàng rào an toàn trước khi thay

Trước khi thay Yokogawa AAI835, hãy xác minh sơ đồ kênh 4 đầu vào/4 đầu ra, trạng thái vòng lặp khi mất nguồn, loại barrier, tải đầu ra, cáp và cấu hình dự phòng.

Thay thế ABB PM891K01: Kiểm tra tính dự phòng trước khi đặt hàng

Bộ xử lý ABB PM891K01 article 3BSE053241R1 là bộ xử lý AC 800M không dự phòng. Hãy sử dụng danh sách kiểm tra hiện trường này trước khi thay thế.

Kiểm tra thay thế ABB TP853 cho CI853/CI855/CI857/CI861

Các bước kiểm tra thay thế cho ABB TP853 3BSE018126R1: xác định giao diện CI853, CI855, CI857 hoặc CI861 đang được lắp đặt, ghi lại hệ thống dây điện và xác minh khả năng giao tiếp sau khi lắp đặt.

Kiểm tra khởi động 5069-L330ERMS2: RTB, I/O và giới hạn chuyển động

Kiểm tra kỹ thuật cho Allen-Bradley 5069-L330ERMS2: dung lượng bộ điều khiển, các bộ RTB riêng biệt, giới hạn I/O cục bộ, giới hạn số nút mạng và số lượng trục chuyển động.

Thay thế ABB DSQC 351: Kiểm tra bộ điều khiển và mạng

Các thông tin cần ghi lại trước khi thay thế ABB 3HNE 00006-1 DSQC 351: thế hệ bộ điều khiển, đấu dây X3/X5/X20/X21, cài đặt DeviceNet, ánh xạ INTERBUS và trạng thái đèn LED.

IC693CPU360 và IC693CPU364: Ethernet và ngân sách công suất

So sánh IC693CPU360 và IC693CPU364 về giao diện Ethernet, tải +5 VDC, bộ nhớ, giới hạn rack và các bước kiểm tra khi thay thế.