Schneider Electric ATV630D45N4 là bộ truyền động tốc độ biến thiên (VSD) hiệu suất cao thuộc dòng Altivar Process ATV600. Được thiết kế chuyên biệt cho các quy trình công nghiệp và tiện ích, sản phẩm nổi bật trong lĩnh vực quản lý chất lỏng (bơm, quạt và máy nén) nhờ các chức năng quản lý năng lượng và giám sát tài sản tích hợp.
Thông số kỹ thuật
| Danh mục |
Thông số kỹ thuật |
| Nhà sản xuất |
Schneider Electric |
| Dòng sản phẩm |
Altivar Process ATV600 |
| Công suất động cơ (tải thường) |
45 kW / 60 hp |
| Công suất động cơ (tải nặng) |
37 kW / 50 hp |
| Điện áp đầu vào |
380 đến 480 V AC (3 pha) |
| Dòng điện đường dây |
81,5 A (ở 380 V) |
| Công suất biểu kiến |
63,9 kVA (ở 480 V) |
| Dòng điện đầu ra liên tục |
88 A (ở 4 kHz) |
Truyền thông & điều khiển
| Tính năng |
Chi tiết |
| Giao thức tích hợp |
EtherNet/IP, Modbus TCP, Modbus nối tiếp |
| Khe mở rộng |
Khe A (mở rộng I/O), Khe B (mô-đun truyền thông) |
| Đầu vào/ra kỹ thuật số |
8 DI (STU/Ngắt mô-men xoắn an toàn), 3 đầu ra rơ-le |
| Đầu vào/ra tương tự |
3 AI (có thể cấu hình bằng phần mềm), 2 AO |
| Cấp bảo vệ |
IP21 (UL Loại 1) |
Tính năng chính
-
Trí tuệ tích hợp: Có các chức năng "Dừng và chạy" giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng ở chế độ chờ và công cụ "Đường cong bơm" tích hợp để tối ưu hóa hiệu suất thủy lực.
-
Quản lý tài sản: Tích hợp máy chủ web và mã QR động để truy cập tức thì dữ liệu chẩn đoán và bảo trì qua điện thoại thông minh.
-
Tích hợp an toàn: Được trang bị tiêu chuẩn chức năng Ngắt mô-men xoắn an toàn (STO) SIL3/PLe, giảm nhu cầu sử dụng công tắc tơ an toàn bên ngoài đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
-
Giảm sóng hài: Cuộn kháng DC tích hợp giới hạn tổng méo hài ($THDi$) xuống dưới 48% mà không cần bộ lọc bổ sung.
Hướng dẫn lắp đặt
-
Yêu cầu làm mát: Thiết bị tỏa khoảng 990 W nhiệt ở tải đầy đủ. Đảm bảo tủ điện được thông gió đầy đủ và duy trì khoảng hở tối thiểu (phía trên/phía dưới/hai bên) theo quy định trong hướng dẫn lắp đặt.
-
Đấu dây: Sử dụng cáp động cơ có vỏ bọc để đáp ứng các yêu cầu EMC. Đảm bảo kết nối nối đất (PE) chắc chắn và tuân theo sơ đồ nối đất tại một điểm trung tâm để giảm thiểu nhiễu điện.
-
Lắp đặt: ATV630D45N4 được thiết kế để lắp trên tường hoặc trong tủ điện. Thiết bị phải được lắp theo phương thẳng đứng (dung sai $10^\circ$) để bảo đảm đối lưu nhiệt phù hợp.
-
Bảo vệ đầu vào: Sử dụng cầu chì tốc độ cao hoặc aptomat (ví dụ: Schneider TeSys GV4) có định mức phù hợp với dòng điện đầu vào của biến tần để bảo vệ chống đoản mạch.
Các câu hỏi thường gặp (FAQs)
Sự khác biệt giữa “Chế độ tải thông thường” và “Chế độ tải nặng” là gì?
Chế độ tải thông thường (45 kW) dành cho các ứng dụng có yêu cầu quá tải thấp (lên đến 110% trong 60 giây), như bơm ly tâm. Chế độ tải nặng (37 kW) dành cho các ứng dụng mô-men xoắn cao (lên đến 150% trong 60 giây), như băng tải hoặc bơm thể tích.
Tôi có thể điều khiển biến tần này thông qua PLC qua Ethernet không?
Có. Hai cổng Ethernet/IP và Modbus TCP cho phép tích hợp liền mạch với PLC Schneider Modicon hoặc các bộ điều khiển công nghiệp khác như Rockwell hay Siemens.
Chức năng “Stop-and-Go” là gì?
Chức năng này tự động đưa biến tần vào trạng thái tiêu thụ điện năng thấp khi động cơ không cần chạy, giúp giảm mức tiêu thụ nội bộ lên đến 60% trong các khoảng thời gian không hoạt động.
Thiết bị đầu cuối hiển thị đồ họa có đi kèm không?
Có, các mẫu ATV630 tiêu chuẩn có màn hình đồ họa văn bản thuần túy có thể tháo rời, hỗ trợ chẩn đoán đa ngôn ngữ và sao lưu tham số.